noun · trung tính

toughness

/ˈtʌfnəs/TOUGH·ness

Band 6-7speakingtask2

khả năng chịu đựng, bền bỉ; độ bền (cả về thể chất lẫn tinh thần)

the quality of being strong, able to endure difficult conditions or physical stress

Ví dụ

The coach praised the player's toughness during the match.

Huấn luyện viên khen sự bền bỉ của cầu thủ trong trận đấu.

Material tests measure toughness to predict how a metal behaves under stress.

Các thử nghiệm vật liệu đo độ bền để dự đoán kim loại chịu lực ra sao.

Mental toughness helps students cope with pressure in exams.

Sự bền bỉ tinh thần giúp học sinh đối phó áp lực trong kỳ thi.

Câu mẫu band 8

I think mental toughness is what separates students who handle exam pressure from those who crumble under stress.

Cụm hay đi cùng

  • mental toughnesssức bền tinh thần
  • physical toughnesssức bền thể chất / độ bền
  • test toughnesskiểm tra độ bền

Họ từ

tough adjectivetoughen verbtoughness noun

Lỗi thường gặp

many toughnessmuch toughness

toughness là danh từ không đếm được trong hầu hết ngữ cảnh khi nói về mức độ; học viên Việt thường dùng many do dịch trực tiếp 'nhiều'.

He has good toughnessHe is tough / He has toughness

người Việt có xu hướng dịch 'anh ấy bền bỉ' thành 'has good toughness' cố gắng đổ tính từ/thành phần tiếng Việt sang tiếng Anh theo cấu trúc 'có + danh từ' dẫn đến câu hơi lúng túng; nói 'he is tough' tự nhiên hơn.

toughness và resilience là giống hệttoughness ≠ resilience

nhiều học viên dùng hai từ thay thế cho nhau; cần phân biệt: resilience = phục hồi; toughness = chịu đựng/độ bền.

Nói sao cho lên band

5strength6resilience7+toughness

Đồng nghĩa

resilienceresilience nhấn mạnh khả năng phục hồi sau khó khăn; toughness nhấn mạnh chịu đựng ngay tại thời điểm khó khăn

durabilitydurability thường dùng cho đồ vật/vật liệu; toughness có thể cho người hoặc vật

Dễ nhầm

resiliencekhả năng phục hồi sau cú sốc, trở lại trạng thái bình thường

After losing the contract, their quick recovery showed real resilience.

hardnessđộ cứng vật liệu (không đồng nghĩa với khả năng chịu va đập hoặc chịu uốn)

The hardness of the surface made it scratch resistant but not necessarily tough.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ness gắn vào tính từ (tough → toughness) tạo danh từ trừu tượng. Với tính từ tận cùng bằng -y thì đổi y → i trước khi thêm -ness (happy → happiness). Không nhân phụ âm trong tough.

tough (khó, bền) + -ness (sự) → toughness = 'sự bền bỉ/khả năng chịu đựng'.

tough (Anh cổ/Trung Anh) + hậu tố -ness để tạo danh từ trừu tượng

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ness

Học từ này cùng bộ