verb · trung tính

tolerate

UK/ˈtɒləreɪt/US/ˈtɑːləreɪt/TOL·er·ate

Band 5-6speakingtask2

chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì khó chịu, không ủng hộ nhưng không phản đối mạnh; cho phép tồn tại

to allow or endure something unpleasant without interference or strong reaction

Ví dụ

Most cities can tolerate short periods of heavy traffic without major disruption.

Hầu hết thành phố có thể chịu đựng những đợt giao thông dày đặc ngắn mà không gây gián đoạn lớn.

The policy will not tolerate discriminatory practices.

Chính sách sẽ không chấp nhận các hành vi phân biệt đối xử.

Plants can tolerate a range of temperatures but not extreme heat.

Cây trồng có thể chịu đựng một dải nhiệt độ nhưng không chịu được cái nóng cực độ.

Câu mẫu band 8

A democratic society must tolerate dissent while protecting the rights of minorities.

Cụm hay đi cùng

  • tolerate behaviour/practiceschịu đựng/hợp thức hóa hành vi/thực hành
  • cannot toleratekhông thể chấp nhận
  • tolerate a range ofchịu được một dải/ mức

Họ từ

tolerance nountolerant adjective

Lỗi thường gặp

translate always as 'khoan dung'use 'tolerate' for 'chịu đựng/chấp nhận (không ủng hộ)' and 'tolerant' for 'khoan dung'

Người Việt hay dịch 'tolerate' thành 'khoan dung' mà quên sắc thái: 'tolerate' thường mang nghĩa chịu đựng hơn là tán thành.

use without object: 'The city tolerate'The city tolerates / The city cannot tolerate

Bỏ chia động từ là lỗi phổ biến do khác biệt giữa tiếng Việt và tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5accept6put up with7+tolerate

Đồng nghĩa

endure'endure' nhấn mạnh khả năng chịu đựng lâu dài

Dễ nhầm

accept'accept' mang nghĩa đồng ý hoặc chấp nhận tích cực hơn; 'tolerate' mang sắc thái chịu đựng

I accept your idea vs I can tolerate your idea.

Mẹo nhớ & gốc từ

TOL-er-ate — 'tolerate' giống 'tolerant' (khoan dung) nhưng nhớ là 'chịu đựng' khi cần.

Từ Latin 'tolerare' (chịu đựng).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ