grammar · trung tính

There are many informations about climate change.

speakingtask2

There is a lot of information about climate change.

Using a plural form for an uncountable noun (information) is incorrect; use singular form with much/a lot of/piece(s) of as needed.

Ví dụ

She gave me useful information about the course.

Cô ấy cho tôi những thông tin hữu ích về khóa học.

I need some information on how to apply.

Tôi cần một vài thông tin về cách nộp đơn.

There is plenty of information in the report.

Có rất nhiều thông tin trong báo cáo.

Câu mẫu band 8

There is ample information in the appendix that addresses the environmental impacts.

Cụm hay đi cùng

  • a piece of informationmột mẩu thông tin
  • a lot of informationnhiều thông tin
  • limited informationthông tin hạn chế

Lỗi thường gặp

informationsinformation

Nhiều học sinh Việt Nam thêm -s vì muốn diễn tả số nhiều; nhưng 'information' là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều.

many informationsmuch information / a lot of information

Dùng 'many' với danh từ đếm được; với danh từ không đếm được phải dùng 'much' hoặc 'a lot of'.

two furnitures / three luggagestwo pieces of furniture / three pieces of luggage

Một số danh từ như 'furniture' và 'luggage' cũng không đếm được — cần cấu trúc 'a piece of / pieces of' hoặc dùng 'items'.

Nói sao cho lên band

5informations6a lot of informations7+information

Đồng nghĩa

datathường dùng khi nói về dữ liệu (số liệu)

Dễ nhầm

information vs datainformation thường mang nghĩa chung, data là số liệu thô

There is a lot of information about climate change available online.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ không đếm được (uncountable nouns) không có dạng số nhiều và không được thêm -s. Với chúng ta phải dùng: (1) much / a lot of / some + uncountable noun; (2) a piece of / an item of + uncountable noun khi muốn đếm từng phần.

Danh từ không đếm được = Không thêm -s. Nghĩ 'information' là một khối chung, không phải nhiều viên riêng lẻ.

'Information' từ tiếng Latin informatio — nghĩa ban đầu là 'hình thành, cung cấp hình thức' và không có dạng số nhiều.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Số nhiều & danh từ không đếm được

Học từ này cùng bộ