grammar · trung tính

the more + ..., the more + ... (correlative comparatives)

Band 6-7speakingtask2

Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ: càng ... càng ... (the more A, the more B).

Shows proportional relationship: as one thing increases, another also increases or decreases.

Ví dụ

The more you practice, the better you become.

Càng luyện tập, bạn càng giỏi.

The more he eats fast food, the less healthy he feels.

Càng ăn nhiều đồ ăn nhanh, anh ấy càng kém khỏe.

The more information we have, the more accurate our conclusion will be.

Càng có nhiều thông tin, kết luận của chúng ta càng chính xác.

Câu mẫu band 8

The more governments invest in early education, the greater the societal benefits will be in the long term.

Cụm hay đi cùng

  • The more + clause, the more + clauseCấu trúc đi theo cặp 'the more... , the more...'

Lỗi thường gặp

More you study, more you learn.The more you study, the more you learn.

Người Việt thường bỏ 'the' bởi vì trong tiếng Việt không có cấu trúc tương đương phải lặp 'the'. Cần lặp 'the' trước cả hai mệnh đề so sánh.

The more you study, more you learn.The more you study, the more you learn.

HS hay quên lặp 'the' ở mệnh đề thứ hai; trong cấu trúc correlative cần lặp 'the'.

Nói sao cho lên band

5more ... more ...6The more ... more ...7+The more ... the more ...

Đồng nghĩa

as ... so ...Hiếm dùng; 'the more... the more...' là phổ biến và tự nhiên hơn trong IELTS.

Dễ nhầm

as ... so ...'As... so...' ít dùng hơn; 'the more... the more...' là cấu trúc chuẩn để diễn tả tỉ lệ tăng giảm.

As you get older, so your priorities change.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi dùng correlative comparatives, mỗi mệnh đề phải bắt đầu bằng 'the' + comparative (the more/the less, the better/the worse, ...). Không bỏ 'the' ở mệnh đề thứ hai. Có thể dùng với tính từ, trạng từ hoặc danh từ kèm so sánh.

Nhớ lặp 'the': 'The more ... , the more ...' — nếu quên 'the' nghĩa sai hoặc nghe không tự nhiên.

Cấu trúc 'the + comparative' gắn với ý nghĩa 'the + hơn ... thì ...' chỉ quan hệ tỷ lệ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thì · phần 2

Học từ này cùng bộ