collocation (verb phrase) · trung tính

take part in competitions

UK/teɪk pɑːt ɪn kəmˈpetɪʃənz/US/teɪk pɑːrt ɪn kəmˈpɛtɪʃənz/take PART in com·PE·ti·tions

Band 6-7speakingtask2

tham gia các cuộc thi hoặc giải đấu (thường là thể thao) để thi đấu với người khác

to join contests or matches where you compete against others

Ví dụ

She plans to take part in competitions next season to gain experience.

Cô ấy dự định tham gia các giải đấu mùa tới để tích lũy kinh nghiệm.

Many amateur athletes take part in competitions on weekends.

Nhiều vận động viên nghiệp dư tham gia thi đấu vào cuối tuần.

Local schools encourage students to take part in competitions.

Các trường địa phương khuyến khích học sinh tham gia các cuộc thi.

Câu mẫu band 8

Although I rarely compete at a national level, I frequently take part in local competitions to test my progress.

Cụm hay đi cùng

  • enter a competitionđăng ký tham gia một cuộc thi
  • compete in a competitionthi đấu trong một cuộc thi
  • local/national competitionscác giải đấu địa phương/quốc gia

Họ từ

take part (in) verbtake part (noun: participation) nouncompetition nouncompetitor noun

Lỗi thường gặp

join competitionstake part in competitions

Người Việt hay dùng 'join' dịch trực tiếp từ 'tham gia', nhưng collocation tự nhiên là 'take part in' hoặc 'compete in'.

join to competitiontake part in competitions

Thêm 'to' là lỗi do cấu trúc tiếng Việt khác với giới từ trong tiếng Anh; động từ đúng là 'take part in'.

Nói sao cho lên band

5join competitions6compete in competitions7+take part in competitions

Đồng nghĩa

competenhấn mạnh hành động thi đấu, cạnh tranh trực tiếp

participatetrung tính hơn; chỉ việc tham gia, không nhất thiết để thắng

Dễ nhầm

compete / participatecompete = thi đấu với mục tiêu thắng; participate = tham gia nói chung, không nhất thiết thi đấu để thắng

Many students participate in university sports without aiming to compete.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'take PART' = góp phần vào phần thi

take part = từ tiếng Anh cổ, nghĩa là 'tham gia một phần việc'; competition từ Latin 'competere' nghĩa là 'đi đến cùng nhau để tranh tài'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ