phrasal verb phrase · trung tính
take out a mortgage
UK/teɪk aʊt ə ˈmɔːɡɪdʒ/US/teɪk aʊt ə ˈmɔːrɡɪdʒ/TAKE·out a MORT·gage
vay một khoản lớn từ ngân hàng để mua nhà; ký hợp đồng vay mua nhà
to borrow a large sum from a bank specifically to buy a house, and agree to pay it back over time
Ví dụ
“They took out a mortgage to buy their first home.”
Họ vay mua nhà để mua căn nhà đầu tiên.
“Many young couples have to take out a mortgage because houses are expensive.”
Nhiều cặp đôi trẻ phải vay mua nhà vì nhà cửa đắt đỏ.
“If interest rates go up, monthly payments on a mortgage will also increase.”
Nếu lãi suất tăng thì các khoản trả hàng tháng cho khoản vay mua nhà cũng sẽ tăng.
Câu mẫu band 8
“Given current property prices, most first-time buyers need to take out a mortgage and budget carefully for monthly repayments.”
Cụm hay đi cùng
- take out a mortgage from the bank — vay mua nhà từ ngân hàng
- repay a mortgage — trả góp khoản vay mua nhà
Họ từ
Lỗi thường gặp
take a mortgage→take out a mortgage
Người Việt thường dịch word-by-word từ "lấy" nên nói "take a mortgage"; trong tiếng Anh phrasal verb đúng là 'take out' (có particle 'out').
borrow a mortgage→take out a mortgage
Dùng 'borrow' với 'mortgage' nghe không tự nhiên — mortgage là khoản vay lớn có tên riêng, thường collocate với 'take out' hoặc 'get'.
Nói sao cho lên band
5borrow money→6get a loan→7+take out a mortgage
Đồng nghĩa
get a mortgage — cách nói thông dụng, nghĩa tương tự nhưng 'take out' nhấn vào hành động ký khoản vay
Dễ nhầm
get a loan — loan chung cho nhiều mục đích; mortgage là một dạng loan dành riêng cho mua nhà
“They decided to take out a mortgage rather than get a short-term loan.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hình dung bạn 'take out' (lấy ra) một tờ giấy lớn ghi 'MORTGAGE' từ ngân hàng — đó là vay mua nhà.
mortgage gốc từ Pháp cổ 'mort gage' nghĩa là 'lời hứa chết' (tiền thế chấp), nhưng hiện chỉ hiểu là khoản vay mua nhà.