verb phrase · đời thường

take a pottery class

UK/teɪk ə ˈpɒt(ə)ri klɑːs/US/teɪk ə ˈpɑːtəri klæs/take a POT·tery class

Band 6-7speakingtask2

tham gia một lớp làm đồ gốm, học nặn đất sét

to enrol in lessons where you learn how to make pottery

Ví dụ

After a friend recommended it, I decided to take a pottery class on Saturdays.

Sau khi được bạn giới thiệu, tôi quyết định tham gia lớp làm gốm vào thứ bảy.

Taking a pottery class helped me relax and be more patient.

Việc học làm gốm giúp tôi thư giãn và kiên nhẫn hơn.

She took a pottery class and made several bowls as gifts.

Cô ấy đã học làm gốm và làm vài cái bát để làm quà.

Câu mẫu band 8

To develop a practical skill outside of work, I took a pottery class and found it incredibly rewarding.

Cụm hay đi cùng

  • take a pottery class at the community centretham gia lớp làm gốm ở trung tâm cộng đồng
  • sign up for a pottery classđăng ký một lớp làm gốm

Họ từ

pottery nounpotter nountake verb

Lỗi thường gặp

take pottery classtake a pottery class

Người Việt hay bỏ mạo từ 'a' khi dịch trực tiếp. Trong tiếng Anh cần 'a' trước 'pottery class' vì là một lớp đếm được.

do a pottery classtake a pottery class

Dịch chữ 'làm' thành 'do' gây ra cụm động từ không tự nhiên; động từ đúng thông dụng là 'take' hoặc 'attend'.

Nói sao cho lên band

5do pottery6take pottery class7+take a pottery class

Đồng nghĩa

attend a workshopcó thể ngắn hạn hơn và mang tính chuyên đề hơn

Dễ nhầm

attend a workshopthường ngắn ngày, chuyên đề; 'pottery class' có thể là khóa dài hơn

I attended a weekend workshop on hand-building ceramics.

Mẹo nhớ & gốc từ

TAKE + A → nhớ thêm 'a' trước 'pottery class' vì là 'một lớp'.

'pottery' liên quan tới 'pot' (lọ, bình), nghĩa đồ gốm làm từ đất sét.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ