collocation · đời thường

take a painting class

UK/teɪk ə ˈpeɪntɪŋ klɑːs/US/teɪk ə ˈpeɪntɪŋ klæs/PAINT·ing

Band 5-6speaking

tham gia một khóa học vẽ để học kỹ năng vẽ/painting

to enrol in and attend lessons where you learn painting techniques

Ví dụ

She decided to take a painting class to improve her watercolour skills.

Cô ấy quyết định tham gia một lớp vẽ để cải thiện kỹ năng màu nước.

Many adults take a painting class as a way to relax after work.

Nhiều người lớn tham gia lớp vẽ như cách thư giãn sau giờ làm.

He's taking a painting class once a week at the community centre.

Anh ấy tham gia một lớp vẽ một lần một tuần ở trung tâm cộng đồng.

Câu mẫu band 8

After months of practice I felt ready to take a painting class to refine my technique under a tutor.

Cụm hay đi cùng

  • take a painting class once a weektham gia lớp vẽ một lần mỗi tuần
  • take a beginner painting classtham gia lớp vẽ cho người mới bắt đầu
  • sign up for a painting classđăng ký một lớp vẽ

Họ từ

painting nounpaint verbpainter noun

Lỗi thường gặp

I take painting class every Thursday.I take a painting class every Thursday.

Thiếu mạo từ 'a' trước 'painting class' là lỗi thường gặp khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

She take a painting class last year.She took a painting class last year.

Người học hay quên chia động từ theo thì quá khứ; cần 'took' với 'last year'.

Nói sao cho lên band

5learn painting6take up painting7+take a painting class

Đồng nghĩa

attend an art classphổ quát hơn, có thể bao gồm nhiều kỹ thuật chứ không chỉ painting

take up paintingbắt đầu vẽ như một sở thích; không nhất thiết là tham gia lớp

Dễ nhầm

take up paintingcụm này nhấn vào việc bắt đầu một sở thích; không nhất thiết là tham gia lớp học

After retiring he decided to take up painting as a hobby.

attend an art classtương tự nhưng 'art class' có thể bao gồm cả vẽ, điêu khắc, vv.

She attends an art class every Saturday to learn different techniques.

Mẹo nhớ & gốc từ

PAINT → nhớ vẽ; TAKE a PAINTing class = đăng ký học vẽ.

'Paint' xuất phát từ tiếng Latinh trung gian qua tiếng Pháp, 'class' nghĩa là lớp học từ tiếng Latin qua tiếng Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ