verb · học thuật

synthesize

/ˈsɪnθəsaɪz/SYN·the·size

Band 5-6speakingtask2

kết hợp các ý, thông tin từ nhiều nguồn để tạo thành một ý mới hoặc một cái nhìn tổng thể

to combine ideas or information from different sources to form a single clear idea or summary

Ví dụ

In the literature review I synthesized results from ten studies to identify common trends.

Trong phần tổng quan tài liệu, tôi đã tổng hợp kết quả từ mười nghiên cứu để xác định các xu hướng chung.

Good essays don't just list facts; they synthesize evidence to support an argument.

Bài luận tốt không chỉ liệt kê các sự kiện; chúng tổng hợp bằng chứng để hỗ trợ lập luận.

The report synthesizes data from surveys and interviews.

Báo cáo tổng hợp dữ liệu từ các khảo sát và phỏng vấn.

Câu mẫu band 8

When reviewing the literature for my essay, I synthesized findings from several studies to highlight broader trends and unresolved questions.

Cụm hay đi cùng

  • synthesize informationtổng hợp thông tin
  • synthesize datatổng hợp dữ liệu
  • synthesize findingstổng hợp các kết quả/khám phá
  • synthesize evidencetổng hợp bằng chứng

Họ từ

synthesize verbsynthesizes verb (3rd sg)synthesizing verb (gerund/present participle)synthesized verb (past/past participle)synthesis nounsynthesizer noun

Lỗi thường gặp

synthesize about the researchsynthesize information from the research

Người Việt hay dịch trực tiếp 'tổng hợp về' thành 'synthesize about', nhưng động từ này thường đi trực tiếp với vật (synthesize something) hoặc dùng 'from' để chỉ nguồn (synthesize information from...).

I synthesized the article into one paragraphI summarized the article

Nhiều người dùng 'synthesize' như 'summarize'. 'Summarize' nghĩa là tóm tắt nội dung, còn 'synthesize' nghĩa là kết hợp nhiều nguồn/ý để tạo ra kết luận mới; câu đúng nếu chỉ rút gọn một bài là 'summarized'.

Nói sao cho lên band

5combine6summarize7+synthesize

Đồng nghĩa

integratenhấn vào ghép các phần thành một thể thống nhất; hơi ít nhấn yếu tố sáng tạo so với synthesize

combinetổng hợp ở mức cơ bản hơn, ít mang sắc học thuật so với synthesize

Dễ nhầm

summarizetóm tắt nội dung chính; không nhất thiết phải kết nối nhiều nguồn để tạo ra ý mới

In the conclusion, you should summarize the main points from each section.

analyzephân tích chi tiết các thành phần hoặc nguyên nhân; khác với synthesize là không tập trung vào kết nối các nguồn

The report analyzes the factors that caused the economic decline.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đuôi -ize thường biến danh từ hoặc tính từ thành động từ mang nghĩa 'làm cho...' hoặc 'thực hiện hành động liên quan tới gốc từ'; dạng danh từ tương ứng thường là -ization (ví dụ: synthesize → synthesis). Động từ tận cùng bằng -ize chia quá khứ và phân từ theo quy tắc thêm -d/-ed (synthesized).

SYN = cùng, THESIS = luận → tưởng tượng ghép nhiều luận lại với nhau để tạo một kết luận mới = tổng hợp

Từ lấy từ tiếng Hy Lạp 'synthesis' (putting together): syn- 'cùng' + tithenai 'đặt, để', nghĩa gốc là 'đặt cùng nhau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ