noun · trung tính

surcharge

UK/ˈsɜː(r)tʃɑːdʒ/US/ˈsɜːrtʃɑːrdʒ/SUR·charge

Band 7+speakingtask2

khoản phí thêm được tính vào giá gốc (thường là phí phụ, bất ngờ hoặc theo điều kiện)

an extra amount of money that you have to pay on top of the usual cost

Ví dụ

During holiday periods many hotels add a late‑booking surcharge.

Vào dịp lễ, nhiều khách sạn thêm phí đặt phòng trễ.

Some banks apply a small surcharge for using an out‑of‑network ATM.

Một vài ngân hàng tính phí thêm khi rút tiền từ cây ATM ngoài mạng lưới.

The airline imposed a fuel surcharge when oil prices spiked.

Hãng hàng không áp thêm phụ phí nhiên liệu khi giá dầu tăng vọt.

Câu mẫu band 8

To maintain transparency, the airline itemized the fuel surcharge separately from the base fare on every ticket.

Cụm hay đi cùng

  • apply a surchargeáp dụng một khoản phí phụ
  • surcharge onphụ phí đối với (ví dụ: a surcharge on baggage)
  • fuel surchargephụ phí nhiên liệu

Họ từ

surcharges noun (plural)to surcharge verbsurcharged adjective/verb (past)

Lỗi thường gặp

We paid an extra surcharge.We paid a surcharge.

Người Việt hay ghép 'extra' với 'surcharge' khiến thành lặp nghĩa ('phụ phí thêm'); 'surcharge' đã mang nghĩa 'additional fee' nên không cần 'extra'.

There is surcharge on the ticket.There is a surcharge on the ticket.

Thiếu mạo từ 'a' trước danh từ đếm được là lỗi phổ biến vì tiếng Việt không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5extra fee6additional charge7+surcharge

Đồng nghĩa

extra feecách nói thông dụng, ít trang trọng hơn 'surcharge'

additional chargegần giống nhưng có thể dùng linh hoạt hơn trong văn nói

Dễ nhầm

chargecharge là từ chung chỉ việc tính tiền; surcharge nhấn vào 'phí phụ' thêm lên trên giá gốc

The hotel will charge you for any damage to the room.

feefee thường là khoản phải trả cho dịch vụ; surcharge nhấn vào khoản phụ phát sinh ngoài giá dịch vụ chuẩn

There is a fee for processing the application.

Mẹo nhớ & gốc từ

SURCHARGE = SUR + CHARGE → nghĩ 'SUR' giống 'sur plus' (thêm), vậy là 'phí thêm'.

từ 'surcharge' ghép từ 'sur-' (trên) + 'charge' (phí), nghĩa là phí đánh lên trên giá gốc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ