collocation · trung tính

stream a video

UK/striːm ə ˈvɪdɪəʊ/US/striːm ə ˈvɪdioʊ/STREAM·a·VID·eo

Band 4-5speakingtask2

xem video trực tuyến (không tải về), thường qua mạng

to watch video content online in real time without downloading it

Ví dụ

Many people stream videos on YouTube instead of downloading them.

Nhiều người phát trực tuyến video trên YouTube thay vì tải về.

I streamed a funny video during the break.

Tôi đã xem trực tuyến một video hài trong giờ giải lao.

Streaming a video uses a lot of data on your phone plan.

Xem video trực tuyến tốn nhiều dữ liệu trong gói cước điện thoại.

Câu mẫu band 8

I usually stream videos on platforms like Netflix or YouTube because it's more convenient than downloading them.

Cụm hay đi cùng

  • stream a video on YouTubexem video trực tuyến trên YouTube
  • live stream a videophát trực tiếp một video

Họ từ

stream verbstreaming nounstreamer noun

Lỗi thường gặp

download a video when I want to watchstream a video when I want to watch

Người Việt thường không phân biệt rõ giữa download (tải về) và stream (xem trực tuyến); trong nhiều ngữ cảnh stream là từ chính xác.

streaming videostream a video

Khi cần động từ nguyên mẫu, phải dùng 'stream a video'; 'streaming video' là danh từ/gerund.

Nói sao cho lên band

5watch online6watch a video7+stream a video

Đồng nghĩa

watch onlinecùng ý nghĩa nhưng 'stream' nhấn mạnh cách truyền dữ liệu

Dễ nhầm

download a videotải video về máy để xem offline

I downloaded the video so I could watch it on the plane.

Mẹo nhớ & gốc từ

STREAM nghe giống 'truyền' nên nhớ là xem trực tuyến, không tải về.

stream nghĩa gốc là dòng chảy; trong công nghệ dùng để chỉ luồng dữ liệu liên tục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ