collocation · học thuật

statistical analysis

UK/stəˈtɪstɪk(ə)l əˈnæləsɪs/US/stəˈtɪstɪkəl əˈnæləsɪs/sta·TIS·ti·cal AN·a·ly·sis

Band 4-5task2speaking

việc xử lý và kiểm tra dữ liệu bằng phương pháp thống kê để rút ra kết luận

the processing and testing of numerical data using statistical methods

Ví dụ

Statistical analysis showed that the difference was not significant.

Phân tích thống kê cho thấy sự khác biệt là không có ý nghĩa.

We used statistical analysis to test the hypothesis.

Chúng tôi dùng phân tích thống kê để kiểm tra giả thuyết.

Proper statistical analysis requires checking assumptions first.

Phân tích thống kê đúng cách cần kiểm tra các giả định trước.

Câu mẫu band 8

The authors conducted a rigorous statistical analysis to ensure the robustness of their conclusions.

Cụm hay đi cùng

  • perform statistical analysisthực hiện phân tích thống kê
  • advanced statistical analysisphân tích thống kê nâng cao

Họ từ

statistical adjectiveanalysis nounanalyze / analyse verb

Lỗi thường gặp

statistic analysisstatistical analysis

Thiếu hậu tố -al là lỗi phổ biến khi dịch trực tiếp; 'statistical' là tính từ mô tả 'analysis'.

statistical analysis showstatistical analysis shows

Nhiều bạn quên chia động từ theo danh từ chủ ngữ số ít 'analysis'.

Nói sao cho lên band

5statistic analysis6data analysis7+statistical analysis

Đồng nghĩa

data analysisrộng hơn; data analysis có thể bao gồm xử lý mô tả không dùng thống kê inferential

Dễ nhầm

data analysisbao gồm nhiều cách xử lý dữ liệu; 'statistical analysis' nhấn mạnh phương pháp thống kê và kiểm định

Data analysis included cleaning, coding and basic summary tables.

Mẹo nhớ & gốc từ

statistiC → thêm -cal để thành tính từ 'statistical' trước 'analysis'

statistical từ statistic + -al; analysis từ tiếng Hy Lạp 'analysis' nghĩa là phân tích.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ