collocation · học thuật

sports betting regulation

UK/ˈspɔːts ˈbɛtɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˈspɔrts ˈbɛtɪŋ ˌrɛɡjəˈleɪʃən/SPORTS BET·ting re·gu·LA·tion

Band 7+task2speaking

Các quy định quản lý hoạt động cá cược thể thao (luật, hạn chế, giám sát) nhằm ngăn gian lận và bảo vệ người chơi.

Laws and policies governing betting on sports events, intended to prevent corruption and protect consumers.

Ví dụ

Countries are tightening sports betting regulation to combat match-fixing.

Các quốc gia đang siết chặt quy định cá cược thể thao để chống gian lận trận đấu.

Effective sports betting regulation requires international cooperation.

Việc quản lý cá cược thể thao hiệu quả đòi hỏi hợp tác quốc tế.

Poor regulation of sports betting can lead to addiction and corruption.

Quản lý kém hoạt động cá cược thể thao có thể dẫn đến nghiện và tham nhũng.

Câu mẫu band 8

Robust sports betting regulation is essential to protect the integrity of competitions and to reduce the social harms associated with problem gambling.

Cụm hay đi cùng

  • tighten sports betting regulationsiết chặt quy định cá cược thể thao
  • introduce sports betting regulationđưa ra quy định cá cược thể thao

Họ từ

betting nounregulation nounregulate verb

Lỗi thường gặp

sport betting regulationsports betting regulation

Người Việt hay lược 'sports' thành 'sport'; tiếng Anh chuẩn là 'sports betting' (dạng số nhiều).

regulation for bettingsports betting regulation

Dịch cấu trúc 'quy định cho cá cược' dẫn tới trật tự từ khác; trong văn trang trọng người ta dùng noun-noun 'sports betting regulation'.

betting lawsports betting regulation

Dùng từ quá chung hoặc dịch trực tiếp; 'regulation' phù hợp cho chính sách chi tiết hơn.

Nói sao cho lên band

5betting law6regulation of gambling7+sports betting regulation

Đồng nghĩa

gambling regulationBao quát tất cả hình thức đánh bạc; 'sports betting regulation' cụ thể cho cá cược thể thao.

Dễ nhầm

gambling regulationThuật ngữ bao quát mọi hình thức đánh bạc; khác 'sports betting regulation' vì không chỉ tập trung vào thể thao.

The government introduced new gambling regulation to cover online casinos as well as betting shops.

Mẹo nhớ & gốc từ

SPORTS (số nhiều) + BETTING (cá cược) + REGULATION (quy định) → quản lý cá cược thể thao.

regulation từ Latin 'regula' nghĩa là 'quy tắc'; betting từ 'bet' (đặt cược).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao · phần 2

Học từ này cùng bộ