noun phrase · trung tính

sponsorship deals

UK/ˈspɒnsəʃɪp diːlz/US/ˈspɑːnsərʃɪp diːlz/SPON·sor·ship DEALS

Band 7+speakingtask2

hợp đồng tài trợ giữa doanh nghiệp và một đội/ sự kiện/ vận động viên để cung cấp tiền hoặc dịch vụ

commercial agreements in which companies provide funding or support in exchange for publicity

Ví dụ

The local club survived financially thanks to a series of sponsorship deals with small businesses.

Câu lạc bộ địa phương trụ được về mặt tài chính nhờ một loạt hợp đồng tài trợ với các doanh nghiệp nhỏ.

Securing long-term sponsorship deals can make a big difference to a club's budget.

Có được các hợp đồng tài trợ dài hạn có thể tạo ra sự khác biệt lớn cho ngân sách của một câu lạc bộ.

Many university teams look for sponsorship deals to cover travel expenses.

Nhiều đội đại học tìm hợp đồng tài trợ để trang trải chi phí đi lại.

Câu mẫu band 8

Many semi-professional teams depend on sponsorship deals from local businesses to remain solvent.

Cụm hay đi cùng

  • secure sponsorship dealský được các hợp đồng tài trợ
  • negotiate sponsorship dealsthương lượng các hợp đồng tài trợ

Họ từ

sponsorship nounsponsor noun / verbsponsor (v) verb

Lỗi thường gặp

sponsor dealssponsorship deals

Người Việt thường dịch sát 'hợp đồng tài trợ' rồi dùng 'sponsor' như tính từ; trong tiếng Anh phải dùng danh từ 'sponsorship' để mô tả loại hợp đồng.

a sponsorshipsa sponsorship

Lỗi số nhiều: danh từ 'sponsorship' khi đứng trước 'deal' thường không chia số nhiều trong cụm 'a sponsorship deal'. Người Việt dễ thêm -s do thói quen dịch từng từ.

Nói sao cho lên band

5sponsor deal6sponsorship7+sponsorship deals

Đồng nghĩa

corporate sponsorshipnhấn mạnh nguồn tài trợ đến từ các công ty lớn

Dễ nhầm

endorsement dealendorsement là vận động viên quảng bá sản phẩm cá nhân; sponsorship thường là tài trợ cho đội hoặc sự kiện

The athlete signed a lucrative endorsement deal with the shoe company.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'sponSOR' → người tài trợ, đổi sang 'sponsorSHIP' để nói 'hình thức tài trợ' rồi thêm 'deals' là hợp đồng.

Từ 'sponsorship' xuất phát từ 'sponsor' (người tài trợ) + hậu tố -ship (trạng thái, quan hệ) để chỉ hình thức tài trợ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao · phần 2

Học từ này cùng bộ