noun · trung tính

spectrum

UK/ˈspektrəm/US/ˈspɛktrəm/SPEC·trum

Band 5-6task2speaking

một dãy hoặc phạm vi các thứ thuộc cùng một loại, thường từ cực này đến cực kia

a continuous range or scale of different but related ideas, qualities, or activities

Ví dụ

Public opinion on the issue falls across the political spectrum.

Ý kiến công chúng về vấn đề rải khắp trên phổ chính trị.

Light can be split into a spectrum of colours.

Ánh sáng có thể tách thành quang phổ của các màu.

The course covers a spectrum of topics from ecology to economics.

Khóa học bao gồm một phạm vi các chủ đề từ sinh thái đến kinh tế.

Câu mẫu band 8

The debate revealed a broad spectrum of views, from staunch opposition to conditional support.

Cụm hay đi cùng

  • political spectrumphổ chính trị
  • broad/narrow spectrumphạm vi rộng/hẹp
  • spectrum of opinionphổ ý kiến

Họ từ

spectral adjectivespectra noun (plural)

Lỗi thường gặp

translate as 'spektrum' or borrow Vietnamese spellinguse 'spectrum' with correct English spelling/pronunciation

Một số học sinh viết sai hoặc phát âm theo tiếng mẹ đẻ; từ này cần nhớ âm /ˈspektrəm/.

use 'spectrum' to mean a single point, e.g., 'there is a spectrum of answer: yes'use 'spectrum' to indicate a range of positions or values

Người Việt có xu hướng dùng linh hoạt quá mức thay vì chỉ dải/phạm vi.

Nói sao cho lên band

5range6variety7+spectrum

Đồng nghĩa

range'range' chung hơn; 'spectrum' thường nhấn dải liên tục hoặc sắc thái

Dễ nhầm

range'range' chỉ phạm vi tổng quát; 'spectrum' nhấn mạnh dải liên tục và các sắc thái bên trong

The temperature range this week is 5–15°C, showing a narrow spectrum of variation.

Mẹo nhớ & gốc từ

SPEC-trum — 'spec' like 'spectrum of specs' helps nhớ là một dải các đặc điểm.

Từ Latin 'spectrum' nghĩa là hình ảnh/hiện tượng nhìn thấy; trong khoa học chỉ quang phổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ