noun phrase · trung tính
spectator turnout
UK/ˈspɛkteɪtə ˈtɜːrnaʊt/US/ˈspɛkteɪtər ˈtɜrnˌaʊt/SPEC·ta·tor TURN·out
Số người tới xem một sự kiện thể thao; tỉ lệ khán giả tham dự.
The number of people who attend and watch a sporting event.
Ví dụ
“High ticket prices have negatively affected spectator turnout this season.”
Giá vé cao đã ảnh hưởng tiêu cực đến tỉ lệ khán giả mùa này.
“Improved facilities boosted spectator turnout at local matches.”
Cơ sở vật chất được cải thiện đã tăng số khán giả tới xem các trận địa phương.
“Television coverage can reduce live spectator turnout but increase overall interest.”
Truyền hình trực tiếp có thể làm giảm số khán giả trực tiếp nhưng tăng mức quan tâm chung.
Câu mẫu band 8
“Promotional campaigns and improved transport links were credited with boosting spectator turnout at weekend fixtures.”
Cụm hay đi cùng
- increase spectator turnout — tăng tỉ lệ khán giả tham dự
- low spectator turnout — tỉ lệ khán giả thấp
Họ từ
Lỗi thường gặp
spectators turn out→spectator turnout
Người Việt thường dịch lộn trật tự hoặc chia động từ; trong tiếng Anh 'spectator turnout' là danh từ chỉ con số/hiện tượng.
turnout of people on the stadium→spectator turnout / turnout at the stadium
Dịch theo trật tự tiếng Việt dẫn đến 'on the stadium' sai giới từ; phải dùng 'at the stadium' hoặc 'in the stadium'.
Nói sao cho lên band
5crowd size→6attendance→7+spectator turnout
Đồng nghĩa
audience attendance — 'Audience attendance' mang tính chung hơn, có thể dùng cho sự kiện không phải thể thao
Dễ nhầm
attendance figures — cùng ý nhưng 'attendance figures' là số liệu cụ thể, còn 'spectator turnout' nhấn đến hiện tượng tham dự
“The attendance figures showed a sharp decline compared to last year.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Turnout = 'xuất hiện', nghĩ tới 'khán giả xuất hiện' → spectator turnout.
'Turnout' nghĩa là số người xuất hiện; 'spectator' từ Latin spectare (nhìn).