noun · trung tính

soil

/sɔɪl/SOIL

Band 4-5speakingtask2

lớp đất bề mặt nơi cây cối mọc; đất để trồng trọt

the top layer of the earth in which plants grow

Ví dụ

The farmer tests the soil before planting to check nutrient levels.

Người nông dân kiểm tra đất trước khi gieo trồng để kiểm tra chất dinh dưỡng.

Soil erosion can reduce farm productivity over time.

Xói mòn đất có thể làm giảm năng suất nông nghiệp theo thời gian.

Compost improves soil quality and helps plants grow.

Phân hữu cơ cải thiện chất lượng đất và giúp cây phát triển.

Câu mẫu band 8

Improving soil quality through organic matter and crop rotation is essential for sustainable yields and long-term food security.

Cụm hay đi cùng

  • soil erosionxói mòn đất
  • fertile soilđất màu mỡ
  • soil qualitychất lượng đất
  • topsoillớp đất mặt

Họ từ

soil (uncountable) nounsoils noun (when meaning different types)

Lỗi thường gặp

There are many soils in the field.There is a lot of soil in the field.

Người Việt hay thêm 's' theo thói quen dịch 'nhiều', nhưng 'soil' khi nói về lượng là không đếm được; nếu muốn nói nhiều loại thì dùng 'many types of soil'.

They sold the earth to a company.They sold the land to a company.

Nhiều học viên dịch 'đất đai' sang 'earth' do nghĩa 'đất', nhưng 'land' mới đúng khi nói quyền sử dụng/không gian đất; 'earth' thường là từ rộng hoặc chỉ hành tinh.

Nói sao cho lên band

5dirt6ground7+soil

Đồng nghĩa

earththường dùng khi nói về trái đất hoặc lớp đất chung, có thể gây nhầm với 'Earth' (Hành tinh)

groundthường chỉ bề mặt nơi ta đứng; không nhấn mạnh đặc tính cho trồng trọt như 'soil'

Dễ nhầm

earththường nói về hành tinh hoặc lớp đất nói chung; dễ nhầm với 'Earth' (Hành tinh)

They drilled deep into the earth to collect core samples.

groundbề mặt nơi ta đứng; dùng trong nhiều thành ngữ (on the ground)

The children sat on the ground and ate their lunch.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'soil' bằng hình ảnh lớp đất đen dưới chân cây nơi rễ mọc.

Từ tiếng Anh cổ 'sol' / Latin 'solum' nghĩa là mặt đất, lớp đất.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ