noun · học thuật

scarcity

UK/ˈskeəsəti/US/ˈskɛrsɪti/SCAR·ci·ty

Band 6-7task2speaking

sự khan hiếm; tình trạng thiếu một thứ gì đó so với nhu cầu

the state of being in short supply; lack of something needed or wanted

Ví dụ

Water scarcity is a pressing issue in many regions affected by climate change.

Sự khan hiếm nước là vấn đề cấp bách ở nhiều vùng chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

Scarcity of resources can lead to conflicts over access.

Sự khan hiếm tài nguyên có thể dẫn đến xung đột về quyền tiếp cận.

Students often write about food scarcity in development essays.

Học sinh thường viết về khan hiếm thực phẩm trong các bài luận phát triển.

Câu mẫu band 8

Addressing water scarcity requires coordinated policy, technological investment and community-based conservation efforts.

Cụm hay đi cùng

  • water scarcitysự khan hiếm nước
  • in times of scarcityvào thời điểm khan hiếm
  • address scarcitygiải quyết sự khan hiếm

Họ từ

scarce adjectivescarcely adverb

Lỗi thường gặp

There is scarcity of food in the area.There is a scarcity of food in the area.

Người Việt thường quên mạo từ 'a' trước danh từ đếm được/trừu tượng khi nói về một trường hợp cụ thể; 'a scarcity' hoặc 'scarcity of' là cấu trúc tự nhiên.

Water is scarce in many countries, so scarcity is big problem.Water is scarce in many countries, so scarcity is a big problem.

Thiếu mạo từ 'a' trước 'big problem' do thói quen dịch tiếng Việt; cần 'a big problem'.

Nói sao cho lên band

5lack6shortage7+scarcity

Đồng nghĩa

shortageshortage là từ thay thế thường dùng; scarcity trang trọng hơn, thường dùng trong học thuật

lacklack là từ chung, ít trang trọng hơn scarcity

Dễ nhầm

shortageshortage và scarcity gần nghĩa; 'shortage' dùng phổ thông hơn, 'scarcity' trang trọng và thường dùng trong ngữ cảnh học thuật/phân tích.

A shortage of teachers in rural schools is an immediate concern, while the scarcity of trained staff reflects long-term policy failures.

Mẹo nhớ & gốc từ

scarcity là danh từ từ tính từ 'scarce'; khi nói chung thường dùng không mạo từ ('Scarcity is a problem'), nhưng khi nói về trường hợp cụ thể thường cần 'a scarcity' hoặc 'scarcity of + noun'.

scarce (hiếm) → scarcity = tình trạng hiếm

scarce (hiếm) + hậu tố -ity để tạo danh từ trạng thái

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ity

Học từ này cùng bộ