noun · trung tính

savings

/ˈseɪvɪŋz/SAV·ings

Band 5-6speakingtask2

tiền tiết kiệm — tiền đã dành dụm, thường để dành trong ngân hàng hoặc cho mục đích cụ thể

money that someone has saved, usually in a bank or for a future purpose

Ví dụ

He dipped into his savings to pay for the car repairs.

Anh ấy dùng tiền tiết kiệm để trả chi phí sửa xe.

Building an emergency savings fund is important.

Xây dựng quỹ tiết kiệm khẩn cấp là điều quan trọng.

Their savings were enough for a small deposit on a flat.

Tiền tiết kiệm của họ đủ để đặt cọc cho một căn hộ nhỏ.

Câu mẫu band 8

After a year of disciplined budgeting she had enough savings to fund a short trip abroad.

Cụm hay đi cùng

  • savings accounttài khoản tiết kiệm
  • emergency savingstiền tiết kiệm dự trữ khẩn cấp
  • put into savingsđể vào tài khoản tiết kiệm

Họ từ

saving nounsavings noun (plural)

Lỗi thường gặp

I put money on my savingsI put money into my savings / into my savings account

Người Việt hay dịch trực tiếp 'vào' thành 'on'; giới từ đúng trong tiếng Anh là 'into' với 'put into savings'.

I have a savingI have savings

Học viên thường tưởng 'savings' là số ít; thông thường dùng 'savings' để chỉ tổng tiền tiết kiệm.

Nói sao cho lên band

5money saved6saving7+savings

Đồng nghĩa

nest eggidiom, chỉ khoản tiền để dành lâu dài hoặc cho mục đích lớn; trang trọng hơn và ít phổ biến hơn 'savings'.

Dễ nhầm

savingsaving (số ít) thường chỉ một khoản tiết kiệm hoặc hành động tiết kiệm; savings (số nhiều) chỉ tổng tiền đã tiết kiệm.

She put a small saving aside each month for emergencies.

Mẹo nhớ & gốc từ

Thường dùng 'savings' (dạng số nhiều) để nói tổng tiền tiết kiệm; nói 'a savings account' là đúng nhưng tránh nói 'a savings' để chỉ khoản tiền mà không có danh từ theo sau.

SAVE → SAVings là tiền bạn 'SAVE' lại.

ghép từ 'save' + hậu tố -ings, nghĩa liên quan tới việc để dành tiền

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ