noun · đời thường

sale

/seɪl/SALE

Band 4-5speakingtask2

đợt giảm giá, chương trình khuyến mại; hàng giảm giá

an event or period when goods are sold at lower prices than usual

Ví dụ

I bought the jacket in the winter sale.

Tôi đã mua chiếc áo khoác trong đợt giảm giá mùa đông.

All shoes are on sale this weekend.

Tất cả giày đều đang giảm giá cuối tuần này.

The store had a big sale before Christmas.

Cửa hàng có một đợt giảm giá lớn trước Giáng Sinh.

Câu mẫu band 8

I usually wait for the end-of-season sale to buy winter clothes, because the discounts are much better then.

Cụm hay đi cùng

  • on saleđang giảm giá
  • seasonal saleđợt giảm giá theo mùa

Họ từ

sale nounsell verb

Lỗi thường gặp

I will sale my clothes.I will sell my clothes / I will put my clothes on sale.

Người Việt hay dùng 'sale' như động từ theo dịch word-by-word; trong tiếng Anh 'sale' là danh từ, động từ phải là 'sell' hoặc cụm 'put on sale'.

This is on discount.This is on sale / This is discounted.

Dịch trực tiếp 'giảm giá' thành 'on discount' là lỗi; cụm 'on sale' hay 'discounted' mới tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5discounted6reduced price7+sale

Đồng nghĩa

clearanceclearance là bán xả hàng để dọn kho, thường giá rẻ hơn 'sale' bình thường

Dễ nhầm

clearanceclearance thường là xả kho, giá xuống rất thấp; sale là giảm giá nói chung.

The store held a clearance sale to make room for new stock.

Mẹo nhớ & gốc từ

SALE → SẮP ĂN LỢI (nhớ là giảm giá, mua lời)

Từ sale gốc tiếng Anh cổ, liên quan đến từ 'sell' (bán).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ