phrasal verb · trung tính

run up to

/rʌn ʌp tuː/run·UP·to

speakingtask2

tiếp cận ai đó nhanh chóng; (danh từ) khoảng thời gian ngay trước một sự kiện (in the run-up to)

to approach somebody quickly; (as noun phrase 'run-up to') the period of time immediately before an event

Ví dụ

She ran up to the author after the talk and asked for a selfie.

Cô ấy chạy đến gần tác giả sau buổi nói chuyện và xin chụp ảnh chung.

In the run-up to the exams, students usually study much longer hours.

Trong thời gian chuẩn bị trước kỳ thi, học sinh thường học nhiều giờ hơn.

I ran up to the counter to pay before the shop closed.

Tôi vội chạy đến quầy để trả tiền trước khi cửa hàng đóng.

Câu mẫu band 8

In the run‑up to the referendum, political debates dominated both television and social media.

Cụm hay đi cùng

  • in the run-up totrong thời gian chuẩn bị trước (một sự kiện)
  • run up to someonechạy đến gần ai đó

Họ từ

run-up noun

Lỗi thường gặp

I ran to him and asked for a photo.I ran up to him and asked for a photo.

Người Việt thường dùng 'run to' (chạy đến) theo nghĩa tìm giúp đỡ; khi muốn nói 'đi tới và tiếp cận ai để nói chuyện' thì dùng 'run up to'.

In the run up exam, students work harder.In the run-up to the exam, students work harder.

Thiếu 'to' và dấu gạch nối làm cụm 'run-up to' (khoảng thời gian trước một sự kiện) sai cấu trúc.

Nói sao cho lên band

5approach6go up to7+run up to

Đồng nghĩa

approachchung, thích hợp ở văn viết lẫn nói; 'run up to' nhấn vào hành động vội vàng

Dễ nhầm

run to'run to' thường nghĩa là chạy đến để xin giúp đỡ hoặc đạt tới một con số ('the cost runs to...'), không phải 'tiếp cận ai để nói chuyện'.

When my bike broke down I ran to my neighbour for help.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung bạn chạy (run) lên phía trước (up) tới người nổi tiếng để bắt tay → run up to.

run + particle 'up' (hướng tới), 'to' chỉ đối tượng; phát triển cả dạng danh từ 'run‑up'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 2

Học từ này cùng bộ