phrasal verb · trung tính

run together

UK/rʌn təˈɡeðə/US/rʌn təˈɡɛðər/run·to·GETH·er

speakingtask2

hòa lẫn với nhau, khó phân biệt (ý tưởng, ngày tháng, chữ viết); (ứng dụng) trôi nhanh tới mức hòa lẫn

to be mixed so that it is hard to tell things apart or for events to blur together

Ví dụ

The dates in my planner run together — I can't remember which meeting was which.

Các ngày trong lịch của tôi hòa lẫn nhau — tôi không nhớ cuộc họp nào là cuộc họp nào.

If you write too quickly the letters may run together.

Nếu bạn viết quá nhanh, các chữ có thể dính vào nhau.

After weeks of travel the days just ran together.

Sau nhiều tuần đi lại, những ngày chỉ hòa lẫn vào nhau.

Câu mẫu band 8

After a month of back-to-back interviews, the days just ran together and I lost track of time.

Cụm hay đi cùng

  • dates run togethercác ngày hòa lẫn
  • ideas run togetherý tưởng hòa lẫn, khó phân biệt
  • letters run togetherchữ viết dính vào nhau

Họ từ

run verbtogether adverb

Lỗi thường gặp

run intorun together

Người Việt thường nhầm 'run into' (gặp phải) với 'run together' vì dịch word-by-word; ý cần nói 'hòa lẫn' phải là 'run together'.

run together (use as adjective without context)run together (use in full clause)

Một lỗi nhỏ là dùng cụm như tính từ không đủ ngữ cảnh; tốt hơn dùng trong mệnh đề hoàn chỉnh để rõ nghĩa.

Nói sao cho lên band

5mix up6overlap7+run together

Đồng nghĩa

overlapnhấn vào sự chồng lấn về thời gian hoặc ý tưởng

blendtrộn lẫn, trung tính hơn

Dễ nhầm

overlapcả hai đều có nghĩa 'trùng/lẫn', nhưng 'overlap' nhấn vào phần chồng lên nhau; 'run together' thường nhấn vào sự hòa lẫn khiến khó phân biệt

The two events overlapped, so their details ran together in my mind.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh hai đường 'run' dần sát lại và 'together' hòa làm một.

'Run' + 'together' trực tiếp ghép lại để miêu tả hai thứ chạy hòa vào nhau.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 3

Học từ này cùng bộ