phrasal verb · trung tính

run the gamut

/rʌn ðə ˈɡæmət/GAM·mut

task2speaking

bao gồm mọi khả năng trong một dải; trải qua toàn bộ phạm vi

to include or experience the whole range of something

Ví dụ

Student opinions ran the gamut from enthusiastic to deeply sceptical.

Ý kiến sinh viên trải từ hào hứng đến rất hoài nghi.

The festival ran the gamut of emotions over the weekend.

Liên hoan trải qua đủ cảm xúc trong suốt cuối tuần.

Her writing runs the gamut of styles demanded by the syllabus.

Bài viết của cô ấy bao gồm đủ các phong cách mà đề cương yêu cầu.

Câu mẫu band 8

Public reaction to the policy ran the gamut, highlighting both practical concerns and deep-seated ideological divides.

Cụm hay đi cùng

  • run the gamut of + nounbao gồm toàn bộ + danh từ
  • run the gamut from A to Btrải dài từ A đến B

Họ từ

gamut n

Lỗi thường gặp

run a gamutrun the gamut

Người Việt thường thiếu mạo từ 'the' do thói quen bỏ mạo từ, nhưng collocation đúng là 'run the gamut'.

run the whole gamut ofrun the gamut (of)

Việc thêm 'whole' không sai, nhưng thường thừa; sai thực sự là bỏ 'the' hoặc đảo trật tự.

Nói sao cho lên band

5range from ... to ...6cover a wide range7+run the gamut

Đồng nghĩa

range from ... to ...kém biểu cảm hơn 'run the gamut' nhưng cùng ý

Dễ nhầm

range from ... to ...'range from...to...' diễn tả dải tương tự nhưng kém tính idiomatic so với 'run the gamut'.

Opinions range from supportive to critical.

Mẹo nhớ & gốc từ

GAMUT giống 'game out' — tưởng tượng trải mọi trò (mọi khả năng) → run the GAMUT.

‘Gamut’ bắt nguồn từ thuật ngữ âm nhạc Trung Cổ, nghĩa là toàn bộ dải âm; sau đó mở rộng thành 'phạm vi toàn bộ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 2

Học từ này cùng bộ