phrasal verb · trang trọng

run smoothly

/rʌn ˈsmuːðli/run SMOOTH·ly

task2speaking

diễn ra trôi chảy, không gặp rắc rối

to proceed without problems or interruptions; to work or operate well

Ví dụ

With good planning, the conference ran smoothly and on time.

Nhờ kế hoạch tốt, hội thảo diễn ra trôi chảy và đúng giờ.

We need to ensure the launch will run smoothly.

Chúng ta cần đảm bảo buổi ra mắt sẽ diễn ra suôn sẻ.

If all systems are updated, the new app should run smoothly.

Nếu mọi hệ thống được cập nhật, ứng dụng mới sẽ chạy mượt.

Câu mẫu band 8

Thanks to thorough rehearsals, the ceremony ran smoothly and concluded ahead of schedule.

Cụm hay đi cùng

  • run smoothly (an event)diễn ra suôn sẻ (một sự kiện)
  • everything ran smoothlymọi thứ diễn ra trơn tru

Họ từ

run verbsmooth adjsmoothly adv

Lỗi thường gặp

The meeting run smooth.The meeting ran smoothly.

Người học Việt thường dùng tính từ 'smooth' mà quên chuyển thành trạng từ 'smoothly' khi cần bổ nghĩa cho động từ.

We want the event run smoothly.We want the event to run smoothly.

Câu thiếu 'to' khi dùng động từ nguyên mẫu sau 'want'; người Việt hay bỏ 'to' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5go well6proceed smoothly7+run smoothly

Đồng nghĩa

go smoothly'go smoothly' tương đương và hơi thông dụng hơn trong nói

operate without problemscách nói trang trọng, thường dùng trong báo cáo

Dễ nhầm

go smoothlygần như đồng nghĩa; 'run smoothly' hơi trang trọng hơn, thường dùng cho hệ thống và sự kiện

If everything goes smoothly, the negotiation will finish today.

Mẹo nhớ & gốc từ

Liên tưởng: một máy 'run smoothly' là máy chạy mượt; sự kiện cũng vậy, 'chạy' mà mượt = suôn sẻ.

'Run' + 'smooth(ly)' — nghĩa là 'chạy trơn', chuyển nghĩa là 'diễn ra trơn tru'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 3

Học từ này cùng bộ