phrasal verb · trang trọng

run short of

UK/rʌn ʃɔːt əv/US/rʌn ʃɔrt əv/run·SHORT·of

task2speaking

thiếu, không còn đủ (cái gì); nguồn lực sắp cạn

to not have enough of something; to be running low on supplies or resources

Ví dụ

If current consumption continues, the city will run short of clean water by summer.

Nếu mức tiêu thụ hiện tại tiếp tục, thành phố sẽ thiếu nước sạch vào mùa hè.

During exams students often run short of time for the last questions.

Trong kỳ thi, học sinh thường thiếu thời gian cho những câu cuối.

The charity ran short of volunteers over the holiday period.

Tổ chức từ thiện thiếu tình nguyện viên trong kỳ nghỉ.

Câu mẫu band 8

If governments ignore sustainable planning, whole regions will inevitably run short of potable water within a generation.

Cụm hay đi cùng

  • run short of time / resources / moneythiếu thời gian / tài nguyên / tiền
  • begin to run short ofbắt đầu thiếu

Họ từ

shortage nounshort adjectiverun short verb phrase

Lỗi thường gặp

to lack ofto lack

Người Việt hay thêm 'of' theo thói quen dịch từ 'thiếu của' → thiếu là 'lack something' (không có 'of').

run short waterrun short of water

Thiếu giới từ 'of' vì thói quen lược từ khi dịch trực tiếp.

have shortagehave a shortage

Danh từ 'shortage' cần mạo từ 'a' khi đứng một mình; nhiều học viên quên 'a'.

Nói sao cho lên band

5lack6be short of7+run short of

Đồng nghĩa

lackLack là từ chung, trung tính; run short of nhấn vào việc nguồn tài nguyên đang giảm dần.

Dễ nhầm

run out ofCả hai đều nói 'không còn đủ', nhưng run out of nhấn vào cạn hoàn toàn; run short of nhấn vào lượng đang giảm và có thể chưa cạn hẳn.

By the end of the week the clinic had run out of supplies.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ: 'run' = chạy → nguồn đang 'chạy' dần, 'short' = thiếu → chạy đến chỗ thiếu → run short of = sắp hết.

run (OE rinnan) + short (từ trung Anh, nghĩa 'không đủ'); cụm gợi ý trạng thái 'chạy đến tình trạng thiếu'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 2

Học từ này cùng bộ