phrasal verb (idiom) · trung tính

run into the ground

UK/rʌn ˈɪntə ðə graʊnd/US/rʌn ˈɪntu ðə graʊnd/run·IN·to·the·GROUND

task2speaking

làm quá mức đến mức hỏng, cạn kiệt hoặc gây nhàm chán; dùng quá mức khiến mất giá trị

to use or repeat something so much that it becomes exhausted, ineffective, or boring

Ví dụ

The TV show was interesting at first but the producers ran it into the ground with endless sequels.

Chương trình truyền hình ban đầu thú vị nhưng nhà sản xuất làm nó nhàm chán bằng quá nhiều phần tiếp nối.

Don't run the joke into the ground—people stop laughing after a while.

Đừng bắt điệp khúc đó lặp lại quá mức — người ta sẽ ngừng cười sau một thời gian.

If you run a topic into the ground in your essay, readers will lose interest.

Nếu bạn lặp lại một chủ đề quá mức trong bài luận, người đọc sẽ mất hứng thú.

Câu mẫu band 8

Journalists warned that sensational headlines would run the story into the ground and damage public trust.

Cụm hay đi cùng

  • run something into the groundlặp đến mức hỏng/nhàm
  • run it into the groundlàm cho nó mất giá trị vì dùng quá mức

Lỗi thường gặp

They ran the idea to the ground.They ran the idea into the ground.

Người Việt đôi khi quên 'into' trong cụm cố định 'run into the ground'; thiếu 'into' làm câu không chuẩn.

Don't run the topic ground.Don't run the topic into the ground.

Sai vị trí và thiếu giới từ; cụm cần đủ 'run + object + into the ground'.

Nói sao cho lên band

5overuse6wear out7+run into the ground

Đồng nghĩa

overuse'overuse' là đơn giản và trang trọng hơn; 'run into the ground' có sắc thái idiomatic, mạnh hơn.

Dễ nhầm

wear out'wear out' = sử dụng đến mòn/kiệt sức; gần nghĩa nhưng 'run into the ground' nhấn mạnh làm hỏng hay làm mất giá trị bằng cách lặp lại quá mức.

They ran the joke into the ground by repeating it every episode.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng cái gì đó bị chạy (run) thẳng xuống mặt đất (into the ground) → bị phá hỏng do lạm dụng.

idiom từ hình ảnh 'chạy xuống đất' nghĩa bóng là 'làm hỏng, bào mòn' sau nhiều lần sử dụng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 2

Học từ này cùng bộ