phrasal verb · trung tính

run in

/rʌn ɪn/run·IN

speakingtask2

1) cho (máy móc) chạy thử; 2) dẫn ai tới đồn cảnh sát (đưa vào tù tạm thời); 3) chạy vào (enter quickly)

1) to break in (an engine) by running it gently; 2) to arrest or take someone into custody; 3) to enter or visit briefly

Ví dụ

The mechanic ran the new engine in for a few hours before the long journey.

Thợ máy cho động cơ mới chạy thử vài giờ trước chuyến đi dài.

The police ran him in after the disturbance.

Cảnh sát bắt giữ anh ta sau vụ náo loạn.

I need to run in to the shop for some milk.

Tôi cần chạy vào cửa hàng mua ít sữa.

Câu mẫu band 8

The new turbines were carefully run in before being connected to the grid to avoid early failures.

Cụm hay đi cùng

  • run an engine in / run someone in / run into the shopchạy thử động cơ / bắt giữ ai / chạy vào cửa hàng

Họ từ

run verbrunning in verb phrase

Lỗi thường gặp

run into (để chỉ bắt giữ)run in

Người Việt hay nhầm 'run in' và 'run into'; 'run into' nghĩa gặp tình cờ, còn 'run in' mới có nghĩa 'bắt giữ' hoặc 'chạy thử'.

run in the enginerun the engine in

Trật tự từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; cần đặt tân ngữ giữa 'run' và 'in' trong nghĩa 'chạy thử'.

Nói sao cho lên band

5go in quickly6run into7+run in

Đồng nghĩa

break in (an engine)'break in' dùng cho máy móc như 'run in'; 'run in' có thêm nghĩa cảnh sát và vào nhanh.

Dễ nhầm

run into'run into' = gặp tình cờ hoặc va chạm; 'run in' có nghĩa khác (bắt giữ, chạy thử). Hay bị nhầm do giống nhau về mặt chữ.

I ran into an old friend at the station yesterday.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ: 'run in' — 'in' nghĩa là vào → chạy thử/đưa vào (engine) hoặc bắt giữ (đưa vào đồn).

'run' + 'in' (hướng vào/nhập) → các nghĩa 'chạy vào/đưa vào' phát triển theo ngữ cảnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 3

Học từ này cùng bộ