phrasal idiom · đời thường

run circles around

UK/rʌn ˈsɜːrkəlz əˈraʊnd/US/rʌn ˈsɝː.kəlz əˈraʊnd/run·CIR·cles·a·ROUND

speakingtask2

làm tốt hơn ai nhiều, vượt trội so với ai (thường nói về khả năng, kỹ năng)

to outperform someone easily; to be able to do something much better than someone else

Ví dụ

In the interview she ran circles around the other candidates with her clear answers.

Trong phỏng vấn cô ấy vượt trội hơn hẳn các ứng viên khác nhờ câu trả lời rõ ràng.

A smartphone can run circles around older models in terms of speed.

Một chiếc smartphone có thể vượt trội hơn các mẫu cũ về tốc độ.

He can run circles around his classmates on the maths test.

Anh ấy làm tốt hơn các bạn cùng lớp rất nhiều trong bài toán.

Câu mẫu band 8

In terms of processing power, the latest chipset runs circles around its competitors.

Cụm hay đi cùng

  • run circles around someone / run circles around somethingvượt trội hơn ai / hơn cái gì

Họ từ

circle noun/verbrun verb

Lỗi thường gặp

run circle aroundrun circles around

Người Việt dễ quên số nhiều 'circles' do dịch trực tiếp; đúng là 'run circles around'.

run around circlesrun circles around

Nhầm trật tự từ do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; cần giữ đúng thứ tự 'run circles around'.

Nói sao cho lên band

5do much better6outperform7+run circles around

Đồng nghĩa

outperform'outperform' là trang trọng; 'run circles around' là thân mật, mạnh mẽ hơn.

Dễ nhầm

outperform'outperform' trang trọng, thích hợp trong văn viết; 'run circles around' thân mật, dùng trong nói và bài viết ít trang trọng.

The new processor outperforms the previous generation in benchmarks.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung chạy một vòng quanh ai đó để chứng tỏ mình nhanh hơn → run circles around = vượt trội.

Hình ảnh ẩn dụ 'chạy vòng quanh' ai đó để thể hiện ưu thế; đã thành idiom trong tiếng Anh Mỹ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 3

Học từ này cùng bộ