phrasal verb · trung tính

run behind

/rʌn bɪˈhaɪnd/run be·HIND

speakingtask2

bị trễ so với kế hoạch hoặc tiến độ; chậm tiến độ

to be delayed or later than planned (often about a schedule or deadline)

Ví dụ

The project is running behind schedule because of bad weather.

Dự án đang trễ tiến độ vì thời tiết xấu.

We ran behind on this stage of the work and now need extra staff.

Chúng tôi bị chậm giai đoạn này nên giờ cần thêm nhân lực.

If you see we’re running behind, please tell the client.

Nếu thấy chúng ta trễ, hãy báo khách hàng.

Câu mẫu band 8

Due to supply-chain disruptions, the factory has been running behind schedule for three months, which forced management to revise delivery dates.

Cụm hay đi cùng

  • run behind scheduletrễ tiến độ
  • run behind on (a task)chậm đối với (một công việc)
  • running behind deadlinetrễ hạn

Họ từ

run verbran verb (past)running verb/adj

Lỗi thường gặp

The project run behind schedule.The project is running behind schedule.

Người Việt thường không chia động từ hoặc bỏ trợ động từ (tiếng Việt không chia thì như tiếng Anh), nên hay viết thiếu 'is' và dạng tiếp diễn cần thiết.

We are running behind of the plan.We are running behind the plan.

Dịch máy từ 'đằng sau' → thêm 'of' không cần thiết; cụm đúng là 'behind' + noun, không 'behind of'.

Nói sao cho lên band

5be late6fall behind7+run behind

Đồng nghĩa

fall behindthường diễn tả quá trình tụt lại dần dần so với tiêu chuẩn hoặc người khác

be delayedchung chung và trang trọng hơn; không nhấn tính liên tục

Dễ nhầm

fall behindthường nhấn vào việc tụt lại dần so với người khác hoặc tiêu chuẩn

Because of staffing problems, the company fell behind its competitors.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một cuộc đua: nếu 'run behind' bạn đang chạy thua, chậm hơn nhóm khác → trễ tiến độ.

Từ 'run' (chạy) + 'behind' (đằng sau) — nghĩa bóng là 'chạy ở phía sau', tức là 'trễ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ run … · phần 2

Học từ này cùng bộ