verb phrase · trung tính
run a segment
/rʌn ə ˈsɛɡmənt/RUN a SEG·ment
phát một mục/nguyên mục (trong chương trình truyền hình/ radio)
to schedule and broadcast a short part of a programme (a segment) as part of a show
Ví dụ
“The morning programme runs a cooking segment every Wednesday.”
Chương trình buổi sáng có mục nấu ăn vào mỗi thứ tư.
“They run short technology segments between the news bulletins.”
Họ phát các mục công nghệ ngắn xen giữa các bản tin.
“The network will run a special segment on environmental issues tonight.”
Đài sẽ phát một mục đặc biệt về các vấn đề môi trường tối nay.
Câu mẫu band 8
“Every Friday the news programme runs a segment on cultural events across the region.”
Cụm hay đi cùng
- run a short segment — phát một mục ngắn
- run a regular segment — phát mục định kỳ
Họ từ
Lỗi thường gặp
run segment→run a segment
thiếu mạo từ 'a' do dịch máy từ tiếng Việt; trong tiếng Anh 'run a segment' cần 'a' cho 'segment' đếm được.
run the segment (always)→run a segment
người Việt hay dùng 'the' mặc định; 'a segment' phổ biến khi giới thiệu một mục chưa xác định.
Nói sao cho lên band
5talk about a topic→6air a segment→7+run a segment
Đồng nghĩa
air a segment — 'air' nhấn vào hành động phát sóng; 'run' nhấn vào việc sắp xếp trong lịch phát sóng
Dễ nhầm
air a segment — 'air' và 'run' gần nghĩa; 'air' nhấn vào phát sóng, 'run' nhấn vào lịch trình hoặc việc tổ chức
“They aired a special segment about recycling last week.”
Mẹo nhớ & gốc từ
RUN = điều hành/đưa vào lịch; tưởng tượng 'chạy' mục trong lịch phát sóng để nhớ.
'segment' nghĩa là phần, 'run' ở đây là 'đưa vào phát sóng/lịch trình'