noun · trung tính

river

UK/ˈrɪvə/US/ˈrɪvər/RI·ver

Band 4-5speakingtask2

dòng nước lớn chảy từ thượng nguồn về hạ nguồn

a large natural stream of water flowing in a channel to the sea, a lake, or another such stream

Ví dụ

The river provided water for irrigation in the valley.

Con sông cung cấp nước tưới cho thung lũng.

We rented a boat and rowed along the river.

Chúng tôi thuê thuyền và chèo dọc theo con sông.

Pollution in the river affects local fish populations.

Ô nhiễm ở sông ảnh hưởng tới các loài cá địa phương.

Câu mẫu band 8

During the field study we measured how seasonal rainfall alters the river's flow and affects nearby agriculture.

Cụm hay đi cùng

  • flow along the riverchảy dọc theo sông
  • river bankbờ sông
  • a wide rivercon sông rộng

Họ từ

river nounriverside noun

Lỗi thường gặp

There are many river in my area.There are many rivers in my area.

Người Việt hay quên thêm -s cho danh từ số nhiều vì tiếng Việt không chia danh từ.

We swam on the river.We swam in the river.

Người học thường dịch trực tiếp 'trong'/'trên' nên dùng 'on' thay vì 'in' với hành động ở trong nước.

Nói sao cho lên band

5water6stream7+river

Đồng nghĩa

streamthường nhỏ hơn, chảy hẹp và ít sâu hơn

Dễ nhầm

streamdòng nhỏ hơn, nhẹ nhàng hơn, thường ở thượng nguồn

A small stream ran beside the footpath.

Mẹo nhớ & gốc từ

RI·ver — RI (run) + ver (over) → nước 'chạy' qua vùng.

Từ tiếng Anh cổ 'rī̆ðer' (dòng chảy), có gốc Germanic.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ