noun · học thuật

revenue

UK/ˈrevənjuː/US/ˈrɛvəˌnuː/REV·e·nue

Band 7+task1task2

doanh thu — tổng số tiền doanh nghiệp thu được từ bán hàng hoặc dịch vụ trước khi trừ chi phí.

the total income a company receives from sales of goods or services before costs are deducted.

Ví dụ

The company's revenue grew by 15% last quarter.

Doanh thu công ty tăng 15% quý trước.

Tax revenue is used to pay for public services.

Doanh thu thuế được dùng để chi trả dịch vụ công.

Diversifying revenue streams can make a business more resilient.

Đa dạng hóa nguồn doanh thu có thể giúp doanh nghiệp bền vững hơn.

Câu mẫu band 8

Improving customer retention is often more cost‑effective for boosting long‑term revenue than constantly acquiring new clients.

Cụm hay đi cùng

  • generate revenuetạo ra doanh thu
  • tax revenuedoanh thu từ thuế
  • revenue streamnguồn doanh thu

Họ từ

revenue nounrevenues noun (plural)revenue-generating adjective

Lỗi thường gặp

many revenuesrevenues

Người Việt thường thêm 'many' khi nói số nhiều; trong tiếng Anh 'revenues' đã là dạng số nhiều, không cần 'many' trong mọi ngữ cảnh; tuy nhiên câu cần kiểm tra ngữ cảnh.

revenue equals profitrevenue is total income before costs; profit is revenue minus costs

Nhiều học viên dịch nhầm 'doanh thu' thành 'lợi nhuận'; cần phân biệt rõ hai khái niệm này.

Nói sao cho lên band

5income6turnover7+revenue

Đồng nghĩa

turnoverthường dùng ở Anh để chỉ tổng doanh số bán hàng

incomeincome thường là thu nhập nói chung, có thể là cá nhân hoặc doanh nghiệp

Dễ nhầm

profitprofit là lợi nhuận thực tế sau khi trừ chi phí; revenue là tổng doanh thu trước chi phí.

After deducting costs, the business reported a healthy profit.

Mẹo nhớ & gốc từ

REVENUE → RE·VENUE (nhớ: 'return of value' — tiền quay về từ bán hàng).

Từ 'revenue' bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ 'revenu' (những gì trở về), liên quan tới thu nhập tái nhập.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ