v · trung tính

reveal

/rɪˈviːl/re·VEAL

Band 5-6task1task2speaking

tiết lộ, cho thấy

to make known something that was previously secret or unknown; to show

Ví dụ

The chart reveals a steady decline in car use over the decade.

Biểu đồ cho thấy sự giảm ổn định việc sử dụng ô tô trong thập kỷ.

Interviews revealed that most students preferred evening classes.

Các cuộc phỏng vấn tiết lộ rằng phần lớn học sinh thích lớp buổi tối.

Research has revealed a link between diet and mental health.

Nghiên cứu đã cho thấy mối liên hệ giữa chế độ ăn và sức khỏe tinh thần.

Câu mẫu band 8

The longitudinal study revealed significant differences in academic achievement across socioeconomic groups.

Cụm hay đi cùng

  • reveal a patternphát hiện ra một khuôn mẫu
  • reveal information/datatiết lộ thông tin/dữ liệu
  • reveal the causetiết lộ nguyên nhân

Họ từ

revelation nrevealing adj

Lỗi thường gặp

reveal to (someone) something in wrong order: He revealed to us that the resultsreveal that / reveal something to someone

Người Việt thường áp trật tự tiếng Việt và dùng giới từ sai; chuẩn là 'reveal that...' hoặc 'reveal something to someone'.

Nói sao cho lên band

5show6reveal7+reveal that

Đồng nghĩa

showđơn giản, thông dụng

demonstratehơi trang trọng, dùng trong học thuật

Dễ nhầm

reveal vs show'reveal' thường nhấn đến việc làm sáng tỏ điều trước đó chưa biết; 'show' chung chung hơn.

The survey revealed significant differences between groups.

Mẹo nhớ & gốc từ

re-VEAL: VEAL giống 'veal' bé → lộ ra; tưởng tượng mở lớp che → reveal = lộ ra

Từ Latin 'revelare' nghĩa là làm lộ ra.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ