noun phrase · trung tính

retail outlet

/rɪˈteɪl ˈaʊtˌlɛt/re·TAIL·OUT·let

Band 5-6speakingtask2

cửa hàng bán lẻ, điểm bán trực tiếp cho khách hàng

a shop or store where goods are sold directly to consumers

Ví dụ

They opened a new retail outlet in the city centre.

Họ mở một cửa hàng bán lẻ mới ở trung tâm thành phố.

This retail outlet specialises in sports equipment.

Cửa hàng bán lẻ này chuyên về thiết bị thể thao.

The company distributes its products through multiple retail outlets.

Công ty phân phối sản phẩm của mình qua nhiều cửa hàng bán lẻ.

Câu mẫu band 8

The new retail outlet has attracted many customers because it offers competitive prices and convenient parking.

Cụm hay đi cùng

  • new retail outletcửa hàng bán lẻ mới
  • retail outlet for electronicscửa hàng bán lẻ đồ điện tử

Họ từ

retail noun / adjective / verboutlet noun

Lỗi thường gặp

retailor shopretailer / retail outlet

Người Việt hay nhầm 'retailer' với 'retailor' do phát âm; từ đúng là 'retailer' (người bán lẻ) hoặc 'retail outlet' (cửa hàng).

retail outlet'sretail outlet

Thêm dấu 's' không cần thiết khi nói chung chung về cửa hàng; lỗi do dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5store6retail store7+retail outlet

Đồng nghĩa

stoređơn giản và phổ biến hơn; 'outlet' thường ám chỉ chuỗi hoặc cửa hàng phân phối

shoptương tự 'store' nhưng dùng cả ở Anh và Mỹ

Dễ nhầm

outlet storegần giống 'retail outlet'; thường nhấn vào cửa hàng bán hàng giảm giá trực tiếp từ nhà sản xuất

The company opened an outlet store to sell last season's items.

wholesale outletnhắm đến người mua lấy sỉ; khác với retail outlet bán cho người tiêu dùng cuối

The wholesale outlet supplies goods to small retailers.

Mẹo nhớ & gốc từ

outlet = cửa ra → nơi bán hàng trực tiếp cho khách

'retail' bắt nguồn từ tiếng Pháp có nghĩa là cắt nhỏ; 'outlet' = nơi xuất hàng; ghép lại là nơi bán lẻ trực tiếp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ