noun · trung tính

responsiveness

UK/rɪˈspɒn.sɪv.nəs/US/rɪˈspɑːn.sɪv.nəs/ri·SPON·si·ve·ness

Band 6-7speakingtask1task2

khả năng phản hồi nhanh và phù hợp (ví dụ dịch vụ khách hàng, hệ thống công nghệ)

the speed and appropriateness with which someone or something reacts to requests or changes

Ví dụ

Customer satisfaction rose after the company improved its responsiveness.

Mức hài lòng của khách hàng tăng lên sau khi công ty cải thiện khả năng phản hồi.

The responsiveness of the server is critical for real-time applications.

Khả năng phản hồi của máy chủ rất quan trọng cho ứng dụng thời gian thực.

Teachers praised the software's responsiveness when handling multiple users.

Giáo viên khen ngợi khả năng phản hồi của phần mềm khi xử lý nhiều người dùng.

Câu mẫu band 8

In urban planning, authorities value responsiveness to citizens' concerns as much as long-term strategy.

Cụm hay đi cùng

  • customer responsivenesskhả năng phản hồi với khách hàng
  • responsiveness to feedbackkhả năng tiếp nhận phản hồi
  • improve responsivenesscải thiện khả năng phản hồi

Họ từ

respond verbresponsive adjectiveresponsively adverbresponsiveness noun

Lỗi thường gặp

The system's responsiveness on requests is poor.The system's responsiveness to requests is poor.

Người Việt thường dịch 'đối với/đến' thành 'on' theo thói quen; giới từ chính xác ở đây là 'to'.

Our company have good responsiveness.Our company has good responsiveness.

Người học hay quên chia động từ theo chủ ngữ số ít/ nhiều khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5responsiveness6reactivity7+responsiveness

Đồng nghĩa

reactivityreactivity nhấn vào phản ứng nhanh có thể mang tính tự động; responsiveness nhấn vào phản hồi phù hợp và đúng lúc

Dễ nhầm

reactivityreactivity chỉ phản ứng, thường mang ý tiêu cực hoặc tự động; responsiveness bao hàm tính phù hợp và kịp thời

The chemical's reactivity increases at high temperatures.

Mẹo nhớ & gốc từ

RESPONSE (phản hồi) + NESS → tính phản hồi

Từ 'respond' (đáp lại) + hậu tố danh từ -ness để chỉ tính chất.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ness

Học từ này cùng bộ