noun · trung tính

resource

UK/rɪˈzɔːs/US/rɪˈzɔːrs/re·SOURCE

Band 5-6task2speaking

nguồn lực hoặc tài nguyên (vật chất hoặc phi vật chất) mà một cá nhân, cộng đồng hoặc quốc gia có thể dùng

a supply of something that can be used by a country, organization, or person

Ví dụ

Water is a vital natural resource for farming.

Nước là một nguồn tài nguyên tự nhiên quan trọng cho nông nghiệp.

The region lacks financial resources to improve schools.

Khu vực này thiếu nguồn lực tài chính để cải thiện trường học.

Renewable resources like wind and solar are becoming more important.

Các nguồn năng lượng tái tạo như gió và mặt trời ngày càng quan trọng.

Câu mẫu band 8

Policymakers must balance short-term gains from exploiting natural resources with long-term sustainability to protect future generations.

Cụm hay đi cùng

  • natural resourcestài nguyên thiên nhiên
  • scarce resourcenguồn tài nguyên khan hiếm
  • manage resourcesquản lý nguồn lực

Họ từ

resourceful adjectiveresourcing verbresourcefulness noun

Lỗi thường gặp

Many developing countries depend on natural resource for income.Many developing countries depend on natural resources for income.

Người Việt thường quên thêm -s khi nói chung (resources là danh từ đếm được, số nhiều khi nói nhiều loại tài nguyên).

The river is the main resource of water for the village.The river is the main source of water for the village.

Nhiều học viên nhầm 'resource' và 'source'. Ở đây nói về 'nguồn gốc' (source) chứ không phải 'nguồn để sử dụng' theo nghĩa tài nguyên.

Nói sao cho lên band

5source6asset7+resource

Đồng nghĩa

assetthường mang nghĩa tài chính hoặc giá trị sở hữu; resource nghiêng về khả năng sử dụng/nguồn cung cấp

sourcechỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc; resource nhấn mạnh khả năng được sử dụng

Dễ nhầm

sourcechỉ nơi xuất phát của cái gì đó; không nhất thiết là thứ có thể dùng hay khai thác như 'resource'

The river is a vital source of freshwater for the village.

assetthường là tài sản hoặc lợi thế có giá trị về mặt tài chính hoặc chiến lược, khác với 'resource' nhấn vào nguồn lực để sử dụng

Education is an important asset for long-term economic growth.

Mẹo nhớ & gốc từ

resource là danh từ đếm được; khi nói nhiều loại hoặc số lượng chung dùng dạng số nhiều resources; phân biệt với 'source' (nguồn gốc) và 'resource' (nguồn để sử dụng).

resource = 're' + 'source' → liên tưởng rằng resource là 'source' có thể được dùng (nguồn để dùng).

Từ 'resource' xuất phát từ tiếng Pháp cổ resourse (từ lại/nguồn giúp đỡ), liên quan đến 'resource' là thứ lấy lại được để dùng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ