noun phrase · học thuật

replication study

/ˌrɛplɪˈkeɪʃən ˈstʌdi/rep·li·CA·tion STU·dy

Band 7+task2speaking

một nghiên cứu lặp lại phương pháp của nghiên cứu trước để kiểm tra xem kết quả có tái tạo được hay không

a study that repeats the methods of a previous study to see if the original results can be reproduced

Ví dụ

A failed replication study raised questions about the original findings.

Một nghiên cứu tái hiện không thành công đã đặt nghi vấn về kết quả ban đầu.

Replication studies are essential for establishing robust evidence.

Các nghiên cứu tái hiện là cần thiết để thiết lập bằng chứng vững chắc.

The team published a direct replication study using the same protocols.

Nhóm đã công bố một nghiên cứu tái hiện trực tiếp sử dụng cùng giao thức.

Câu mẫu band 8

To strengthen the field's evidence base, journals should encourage submission of well-designed replication studies.

Cụm hay đi cùng

  • conduct a replication studytiến hành một nghiên cứu tái hiện
  • failed replication studynghiên cứu tái hiện thất bại
  • direct replication studynghiên cứu tái hiện trực tiếp

Họ từ

replicate verbreplication noun

Lỗi thường gặp

repeat studyreplication study

Dịch trực tiếp 'repeat' là lời dịch thông dụng của người Việt nhưng trong thuật ngữ học thuật 'replication study' mới chuẩn.

replicate the resultreplicate the study / replicate the experiment

Người Việt thường nói 'replicate the result' nhưng chính xác hơn là 'replicate the study/experiment' vì ta lặp lại phương pháp, không chỉ tìm cùng một kết quả.

Nói sao cho lên band

5repeat study6reproduction study7+replication study

Đồng nghĩa

reproduction studytương tự nhưng 'reproduction' đôi khi nhấn mạnh kết quả có thể lặp lại trong điều kiện khác

Dễ nhầm

reproducibility crisisreproducibility crisis là vấn đề hệ thống khi nhiều kết quả không thể tái tạo; replication study là nỗ lực cụ thể để kiểm tra tái tạo

Replication studies have been proposed to address aspects of the reproducibility crisis in psychology.

Mẹo nhớ & gốc từ

replication = REPEAT + application → lặp lại phương pháp để kiểm tra

replication từ Latin 'replicare' = gấp lại/ lặp lại + study (nghiên cứu)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ