collocation · trang trọng

remand in custody

/rɪˈmænd ɪn ˈkʌstədi/re·MAND IN CUS·to·dy

Band 6-7task1task2speaking

bắt giữ tạm thời một người trong trại giam chờ ngày xét xử

to keep someone in detention (jail) while waiting for trial or further legal action

Ví dụ

After the hearing he was remanded in custody pending trial.

Sau phiên điều trần, anh ta bị tạm giam chờ ngày xét xử.

The suspect was remanded in custody for two weeks.

Nghi phạm bị tạm giam trong hai tuần.

The court decided to remand the defendant in custody.

Tòa quyết định tạm giam bị cáo.

Câu mẫu band 8

Given the risk of flight, the magistrate ordered that the suspect be remanded in custody until the trial date.

Cụm hay đi cùng

  • remand in custody pending trialtạm giam chờ xét xử
  • be remanded in custodybị tạm giam

Họ từ

remand verbremand noun (on remand)custody noun

Lỗi thường gặp

be remanded on custodybe remanded in custody

Người Việt dễ chọn giới từ sai ('on' do dịch trực tiếp). Collocation chuẩn là 'remand in custody'.

be remanded on bailbe remanded in custody / be released on bail

Confuse giữa 'remand' và 'bail' vì cùng liên quan đến tạm giữ; cần phân biệt 'remanded in custody' (tạm giam) và 'released on bail' (bảo lãnh).

Nói sao cho lên band

5be held6be held in custody7+remand in custody

Đồng nghĩa

be held in custodycách diễn đạt tương đương; 'remand in custody' là ngôn ngữ tòa án

Dễ nhầm

released on bailreleased on bail là được thả với điều kiện bảo lãnh; remand in custody là tạm giam, hai trạng thái trái ngược

She was released on bail while awaiting further inquiries.

Mẹo nhớ & gốc từ

Remand → 're-MAND' tưởng tượng lệnh (mandate) được lặp lại để tạm giam.

remand từ Latin re- 'lại' + mandare 'giao phó' → ý là giao lại cho nhà tù hay thẩm quyền giữ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ