noun · trung tính
reef
/riːf/REEF
rạn san hô hoặc dải đá ngầm gần mặt nước biển, thường là nơi nhiều sinh vật biển sống
a ridge of rock, sand, or coral near the surface of the sea, often rich in marine life
Ví dụ
“Coral reefs are home to thousands of marine species.”
Rạn san hô là nơi sinh sống của hàng nghìn loài biển.
“Tourists visit the reef for snorkeling and diving.”
Khách du lịch đến rạn san hô để lặn ống thở và lặn biển.
“Rising sea temperatures threaten reef ecosystems.”
Nhiệt độ biển tăng đe dọa hệ sinh thái rạn san hô.
Câu mẫu band 8
“Protecting reefs is essential not only for biodiversity but also for coastal communities' livelihoods.”
Cụm hay đi cùng
- coral reef — rạn san hô
- reef ecosystem — hệ sinh thái rạn san hô
- damage to the reef — tổn hại cho rạn san hô
Họ từ
Lỗi thường gặp
Coral is a reef.→Coral builds a reef / Coral forms a reef.
Người Việt dễ nhầm giữa 'coral' (cơ thể san hô) và 'reef' (cấu trúc rạn); dịch trực tiếp 'san hô là rạn' gây sai nghĩa.
The reefs are dying because of coastal pollutions.→The reefs are dying because of coastal pollution.
Người học thường thêm 's' cho mọi danh từ không phân biệt đếm được; 'pollution' thường là không đếm được.
Nói sao cho lên band
5sea→6coral→7+reef
Đồng nghĩa
barrier — 'Barrier' chỉ dải đá chắn hoặc hàng rào tự nhiên; không luôn là rạn san hô và ít cụ thể hơn
Dễ nhầm
coral — 'coral' là sinh vật tạo nên rạn; 'reef' là cấu trúc chung do san hô hoặc đá tạo ra
“Divers admire the colorful coral close to the shore.”
Mẹo nhớ & gốc từ
REEF → nghĩ đến 'rạn' như tấm thảm dưới nước chứa life (sống).
Từ xuất phát từ tiếng Hà Lan/Old English liên quan đến 'đá ngầm, dải đá'.