noun · trung tính

receipt

/rɪˈsiːt/re·CEIPT

Band 4-5task1speaking

giấy biên nhận hoặc hóa đơn nhỏ xác nhận đã thanh toán hoặc nhận hàng

a paper or electronic note that shows you have paid for goods or services

Ví dụ

Keep the receipt in case you want to return the item.

Giữ hóa đơn phòng khi bạn muốn trả lại hàng.

They emailed me a receipt after I paid.

Họ gửi hóa đơn cho tôi qua email sau khi tôi thanh toán.

I need the receipt to claim a warranty.

Tôi cần hóa đơn để yêu cầu bảo hành.

Câu mẫu band 8

Always keep your receipt when making high-value purchases to ensure you can claim a refund or warranty service.

Cụm hay đi cùng

  • keep the receiptgiữ hóa đơn
  • ask for a receiptxin hóa đơn
  • a receipt forbiên nhận cho

Họ từ

receipt nounreceive verbreceipted adjective (less common)

Lỗi thường gặp

Can I take receipt?Can I have a receipt? / Can I get a receipt?

Người Việt dịch 'lấy hóa đơn' theo từng từ; tiếng Anh tự nhiên dùng 'have' hoặc 'get' với 'receipt'.

I lost my receipt so I can't return it.I lost my receipt, so I can't return it.

Thiếu dấu phẩy trước liên từ trong văn viết; học viên thường viết liền gây câu dài thiếu rõ nghĩa.

Nói sao cho lên band

5bill6ticket/receipt7+receipt

Đồng nghĩa

invoiceinvoice thường dùng cho hóa đơn thương mại hoặc cho doanh nghiệp, formal hơn receipt

Dễ nhầm

invoicethường là hóa đơn chi tiết cho doanh nghiệp, dùng trong giao dịch thương mại

The supplier sent an invoice for the delivered goods.

billbill có thể là hóa đơn thanh toán (như tiền điện) hoặc tờ giấy ghi tiền phải trả

Could I have the bill, please?

Mẹo nhớ & gốc từ

danh từ đếm được; thường dùng với 'a/the' (a receipt, the receipt) và có thể là electronic (an email receipt).

RECEIPT ~ 'rì-sít' nghĩ 'rì' như 'received' giúp nhớ là giấy nhận tiền.

từ Middle English 'receit' (act of receiving), liên quan tới 'receive'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ