idiom · trung tính

pull strings

/pʊl strɪŋz/pull·STRINGS

speakingtask2

dùng mối quan hệ, quyền lực riêng tư để đạt được điều mình muốn

to use influence or personal connections to obtain an advantage or favor.

Ví dụ

He pulled strings to get his nephew into the university.

Anh ấy dùng quan hệ để giúp cháu trai vào đại học.

If you know someone in the hiring team, you can pull strings.

Nếu bạn quen ai đó trong đội tuyển dụng, bạn có thể dùng mối quan hệ.

People who pull strings often avoid the usual application process.

Những người dùng quan hệ thường tránh quy trình ứng tuyển bình thường.

Câu mẫu band 8

Although he lacked formal qualifications, he secured the role because he could pull a few strings at the company.

Cụm hay đi cùng

  • pull strings to get someone a jobdùng quan hệ để giúp ai có việc
  • pull a few stringsdùng vài mối quan hệ

Họ từ

pull strings verb phrasepulled strings verb phrase (past)pulling strings verb phrase (gerund)

Lỗi thường gặp

pull a stringpull strings

Người Việt hay nghĩ số ít khi dịch 'một dây' dẫn tới dùng sai số; idiom phổ biến là 'pull strings' hoặc 'pull a few strings'.

pull the strings ofpull strings (for someone) / pull a few strings

Dịch sát cấu trúc tiếng Việt 'kéo dây' có thể đưa vào giới từ thừa; cấu trúc chuẩn là 'pull strings (for someone)'.

Nói sao cho lên band

5use connections6use influence7+pull strings

Đồng nghĩa

use connectionsdiễn đạt trực tiếp hơn, ít màu sắc thành ngữ

pull a few stringsbiến thể thông dụng, nghĩa tương tự

Dễ nhầm

pull one's weightpull strings là dùng quan hệ; pull one's weight là làm tròn phần việc

He pulled strings to get his friend the contract.

Mẹo nhớ & gốc từ

tưởng tượng ai đó 'kéo dây' để điều khiển cửa, nhớ là dùng quan hệ để đạt mục tiêu

hình ảnh người điều khiển bằng dây; nghĩa bóng: điều khiển bằng mối quan hệ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công việc · phần 2

Học từ này cùng bộ