verb · trung tính

publicize

/ˈpʌblɪsaɪz/PUB·li·cize

Band 5-6speakingtask2

làm cho công chúng biết đến; truyền thông, đưa tin rộng rãi

to make information about something widely known; to promote or give publicity to

Ví dụ

The university publicized the new scholarship scheme on their website.

Đại học đã thông báo rộng rãi về chương trình học bổng mới trên trang web của họ.

They publicized the results to attract more applicants.

Họ công bố kết quả để thu hút thêm người đăng ký.

It was publicized as a free community event.

Sự kiện đã được tuyên truyền là một hoạt động cộng đồng miễn phí.

Câu mẫu band 8

The NGO publicized its findings in order to pressure policymakers into improving local welfare programs.

Cụm hay đi cùng

  • publicize an eventtruyền thông/đưa tin về một sự kiện
  • publicize a campaignquảng bá một chiến dịch
  • publicize through social mediaquảng bá qua mạng xã hội

Họ từ

publicize verbpublicization nounpublicist noun (agent)publicized verb (past)publicizing verb (gerund)

Lỗi thường gặp

They publicize the festival last week.They publicized the festival last week.

Học viên Việt Nam thường quên chia động từ ở quá khứ vì tiếng Việt không biến hóa đuôi -ed.

The plan is publicize next month.The plan will be publicized next month.

Người Việt hay dịch theo trật tự tiếng Việt và bỏ trợ động từ cho tương lai; cần dùng 'will be' để tạo thể bị động tương lai.

Nói sao cho lên band

5announce6promote7+publicize

Đồng nghĩa

announceannounce thường chỉ phát biểu hoặc công khai thông tin một lần; publicize nhấn mạnh việc truyền rộng rãi, tiếp cận công chúng.

promotepromote thường mang sắc thương mại hoặc khuyến khích; publicize trung tính hơn, nhắm tới việc đưa tin.

Dễ nhầm

advertiseadvertise thường mang sắc quảng cáo thương mại; publicize phù hợp cho thông tin, chiến dịch xã hội hay thông báo chung.

The charity decided to publicize its fundraiser rather than advertise it on prime-time TV.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ kết thúc bằng -ize có thể chuyển sang danh từ bằng cách thêm -ation → publicize → publicization; tạo dạng quá khứ/ phân từ bằng -ed, hiện tại phân từ bằng -ing; tạo danh từ chỉ người bằng -ist hoặc -er (publicist, publicizer hiếm).

PUB (công khai) + li + cize: tưởng tượng đặt chiếc bàn báo (pub) giữa phố để ai cũng thấy — publicize.

Từ gốc Latin 'publicus' (công cộng) + hậu tố -ize (làm cho...), nghĩa là 'làm cho công chúng biết'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ