noun · trung tính

possibility

UK/ˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌpɑː.səˈbɪl.ə.ti/pos·si·BIL·i·ty

Band 5-6speakingtask2

khả năng có thể xảy ra; khả năng xảy ra của một sự việc

a chance that something might happen or be true

Ví dụ

There is a real possibility that the exam will be postponed.

Có khả năng thực sự là kỳ thi sẽ bị hoãn.

We should explore every possibility before deciding.

Chúng ta nên xem xét mọi khả năng trước khi quyết định.

The possibility of rain means we should bring umbrellas.

Khả năng có mưa có nghĩa là chúng ta nên mang ô.

Câu mẫu band 8

Given the current evidence, the possibility of a policy change this year seems quite real.

Cụm hay đi cùng

  • strong/real possibilitykhả năng lớn/thực sự
  • explore the possibility ofxem xét khả năng của
  • there is a possibility thatcó khả năng rằng

Họ từ

possible adjectivepossibly adverbimpossibility noun

Lỗi thường gặp

have a big possibilityhave a strong/high possibility

Người Việt hay ghép 'big' với 'possibility' theo thói quen từ tiếng Việt; collocation tự nhiên là 'strong/high possibility' hoặc 'real possibility'.

possibility of dopossibility of doing

Sau 'possibility of' cần danh động từ (V-ing). Người Việt hay quên dùng V-ing do khác cấu trúc tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5chance6likelihood7+possibility

Đồng nghĩa

chancechance là từ thông dụng hơn; possibility trang trọng hơn trong văn viết

likelihoodlikelihood thường mang nghĩa định lượng hơn, nói về xác suất

Dễ nhầm

probabilityprobability nhấn mạnh mức độ khả năng theo xác suất; possibility chỉ đơn giản là có khả năng xảy ra hay không

There's a high probability that their flight will be delayed.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ity biến tính từ thành danh từ trừ tính từ (possible → possibility). Sau 'possibility of' cần V-ing nếu theo sau là động từ.

pos-SI-bility → 'có SI' nhớ là 'sự việc có thể xảy ra'

từ possible (có thể) + -ity (danh từ hóa) từ tiếng Latin/Pháp

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ity

Học từ này cùng bộ