noun · trang trọng

poaching

UK/ˈpəʊtʃɪŋ/US/ˈpoʊtʃɪŋ/POACH·ing

Band 5-6speakingtask2

săn bắt trái phép; việc săn bắt, đánh bắt động vật hoang dã bất hợp pháp

the illegal hunting or catching of wild animals

Ví dụ

Poaching of elephants for ivory is a major conservation issue.

Săn voi trái phép lấy ngà là một vấn đề lớn đối với bảo tồn.

Rangers patrol the reserve to deter poaching.

Kiểm lâm tuần tra khu bảo tồn để ngăn chặn nạn săn bắt trái phép.

Local communities are involved in anti-poaching initiatives.

Cộng đồng địa phương tham gia các sáng kiến chống săn bắt.

Câu mẫu band 8

Stronger international cooperation and tougher penalties are needed to curb organized poaching networks.

Cụm hay đi cùng

  • illegal poachingsăn bắt trái phép
  • combat poachingchống săn bắt trái phép
  • poaching for ivorysăn bắt lấy ngà

Họ từ

poach verbpoacher nounpoaching noun

Lỗi thường gặp

pouchingpoaching

Sai phát âm/ghi âm do chữ 'oa' bị nghe nhầm; đúng là 'poach' với 'oa' đọc như /əʊ/.

huntingpoaching

Người học hay dùng 'hunting' vì nghĩa chung tương tự, nhưng 'poaching' nhấn vào tính bất hợp pháp.

Nói sao cho lên band

5hunting6illegal hunting7+poaching

Đồng nghĩa

illegal huntingCụm từ nói đúng nghĩa nhưng 'poaching' là từ chuyên dụng, ngắn gọn hơn và nhấn tính bất hợp pháp.

Dễ nhầm

hunting'Hunting' có thể là hợp pháp (có giấy phép) hoặc không; 'poaching' luôn là trái phép.

Many people earn a living from hunting game during the legal season.

Mẹo nhớ & gốc từ

poach → 'poach' nghe giống 'bắt trộm' nên nhớ là săn bắt trái phép

poach có nguồn từ tiếng Anh trung đại 'pocchen' nghĩa là chiếm đoạt, dần chỉ việc săn bắt trái phép

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ