adverb/adjective · trung tính

overall

UK/ˌəʊvərˈɔːl/US/ˌoʊvərˈɔːl/o·VER·all

Band 5-6task2task1speaking

nhìn chung, tổng thể; xét về tổng thể

considering everything or in general

Ví dụ

Overall, the new policy has been successful despite some initial problems.

Nhìn chung, chính sách mới đã thành công mặc dù có vài vấn đề ban đầu.

The overall cost of the project exceeded estimates.

Tổng chi phí của dự án vượt quá ước tính.

Overall, I think students prefer interactive classes.

Tổng thể, tôi nghĩ học sinh thích các lớp tương tác.

Câu mẫu band 8

Overall, the data suggest that while technology improves access to education, it also widens certain achievement gaps.

Cụm hay đi cùng

  • overall effecthiệu ứng tổng thể
  • overall picturebức tranh tổng thể
  • overall costtổng chi phí

Họ từ

overall noun (rare)

Lỗi thường gặp

all overoverall

Người học đôi khi dịch trực tiếp thành 'all over' hay dùng nhầm cụm này; 'all over' nghĩa là 'khắp nơi', khác với 'overall' nghĩa 'nhìn chung'.

the overalloverall

Khi dùng như trạng từ trước mệnh đề không cần mạo từ 'the'; viết 'the overall' là lỗi phổ biến do ảnh hưởng tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5in general6generally7+overall

Đồng nghĩa

in generalthường dùng như cụm giới từ; ít gọn hơn 'overall'

generallytương tự nhưng thường là trạng từ thông dụng hơn trong văn nói

Dễ nhầm

generally'generally' thường dùng trong văn nói; 'overall' mạnh hơn khi tổng kết ý chính trong bài viết học thuật.

Overall, the experiment was successful, but generally the participants enjoyed it.

all over'all over' nghĩa là 'khắp nơi' và không thể thay cho 'overall'.

The paint spilled all over the floor, which is unrelated to the overall findings.

Mẹo nhớ & gốc từ

OVER + ALL → nhìn 'tổng thể' mọi thứ phía trên.

Ghép 'over' + 'all', dùng để chỉ 'trên tất cả' → nghĩa mở rộng là 'nhìn chung'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ