collocation · đời thường

outdoor activities

UK/ˌaʊtˈdɔːr ækˈtɪvɪtiz/US/ˌaʊtˈdɔr ækˈtɪvətiz/out·DOOR ac·TIV·i·ties

Band 4-5speakingtask2

Các hoạt động diễn ra ngoài trời như đi bộ, cắm trại, leo núi, canoeing.

Activities that take place outside, e.g. hiking, camping, or picnics.

Ví dụ

Schools often arrange outdoor activities like camping trips.

Trường thường tổ chức các hoạt động ngoài trời như đi cắm trại.

Outdoor activities are limited in bad weather.

Các hoạt động ngoài trời bị hạn chế khi thời tiết xấu.

We prefer outdoor activities to sitting indoors all day.

Chúng tôi thích các hoạt động ngoài trời hơn là ngồi trong nhà cả ngày.

Câu mẫu band 8

Public parks that support a variety of outdoor activities can significantly improve community wellbeing.

Cụm hay đi cùng

  • popular outdoor activitiesnhững hoạt động ngoài trời phổ biến
  • organise outdoor activitiestổ chức các hoạt động ngoài trời

Họ từ

outdoor adjectiveactivity noun

Lỗi thường gặp

out door activitiesoutdoor activities

Người Việt hay tách từ 'outdoor' thành hai từ; trong tiếng Anh 'outdoor' là 1 từ khi làm tính từ.

do outdoor activitydo outdoor activities / go for outdoor activities

Người Việt hay quên chia số nhiều; nếu nói chung cần 'activities' ở số nhiều.

go outdoor activitiesdo/organise/offer outdoor activities

Sai giới từ 'go' + danh từ; động từ phù hợp với 'outdoor activities' là 'do/organise/offer'.

Nói sao cho lên band

5outside activities6outdoor sport7+outdoor activities

Đồng nghĩa

open‑air activitiesthường dùng cho những sự kiện ngoài trời lớn; trang trọng hơn 'outdoor activities'.

Dễ nhầm

recreational activities'Recreational activities' rộng hơn, bao gồm cả trong nhà và ngoài trời; 'outdoor activities' nhấn yếu tố ngoài trời

We offer a range of recreational activities for residents of all ages.

Mẹo nhớ & gốc từ

OUT (bên ngoài) + DOOR (cửa) → nhớ là ngoài trời.

outdoor = out + door (tiếng Anh hiện đại), activities (Latin activitas).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ