verb · học thuật

optimize

UK/ˈɒptɪmaɪz/US/ˈɑːptəmaɪz/OP·ti·mize

Band 5-6task2speaking

tối ưu hóa — làm cho tốt nhất trong điều kiện cho trước

to make something as effective, perfect, or useful as possible within given constraints

Ví dụ

We need to optimize the website to reduce loading times.

Chúng ta cần tối ưu hóa website để giảm thời gian tải.

The company optimized its supply chain to lower costs.

Công ty đã tối ưu hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí.

In Task 2, students sometimes propose ways to optimize public services.

Trong Task 2, học sinh đôi khi đề xuất các cách tối ưu hóa dịch vụ công.

Câu mẫu band 8

To improve efficiency, the team optimized the production schedule using linear programming.

Cụm hay đi cùng

  • optimize processestối ưu hóa các quy trình
  • optimize for speedtối ưu hóa để tăng tốc
  • optimize performancetối ưu hóa hiệu suất

Họ từ

optimize verboptimizes / optimized / optimizing verb formsoptimization noun

Lỗi thường gặp

We need to optimize for reduce costs.We need to optimize to reduce costs.

Người Việt dễ dịch trực tiếp dẫn đến kết hợp giới từ sai; cấu trúc tự nhiên là 'optimize to + verb' hoặc 'optimize for + noun/goal'.

They optimize the code yesterday.They optimized the code yesterday.

Quên chia động từ ở thì quá khứ; 'yesterday' yêu cầu 'optimized'.

Nói sao cho lên band

5make better6improve7+optimize

Đồng nghĩa

improvelàm tốt hơn chung chung; 'optimize' ám chỉ tối đa hóa trong điều kiện giới hạn

fine-tuneđiều chỉnh nhỏ để đạt hiệu quả hơn; thường là bước cuối cùng của tối ưu hóa

Dễ nhầm

improvelàm tốt hơn nói chung; không nhấn mạnh việc đạt giá trị tối đa trong giới hạn

We improved the design, but there is still room to optimize it.

fine-tuneđiều chỉnh nhỏ để hoàn thiện sau khi đã tối ưu cơ bản

After deployment, the engineers fine-tuned the algorithm.

Mẹo nhớ & gốc từ

OPTI -> option + optimize: chọn phương án tốt nhất để tối ưu.

Từ 'optimal' (tối ưu) + hậu tố -ize (làm cho thành), nghĩa là 'làm trở nên tối ưu'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ