verb · trang trọng

normalize

UK/ˈnɔːməlaɪz/US/ˈnɔːrməˌlaɪz/NOR·ma·lize

Band 6-7task2task1

làm cho trở nên bình thường hoặc ổn định trở lại; trong kỹ thuật có nghĩa quy chuẩn hóa dữ liệu

to make something become normal or standard; in technical contexts, to make data or processes conform to a standard

Ví dụ

After the crisis, governments worked to normalize relations between the two countries.

Sau khủng hoảng, các chính phủ nỗ lực bình thường hóa quan hệ giữa hai nước.

We need to normalize the data before running the analysis.

Chúng ta cần chuẩn hóa dữ liệu trước khi chạy phân tích.

Efforts to normalize daily life helped the city recover faster.

Nỗ lực đưa đời sống thường nhật trở lại bình thường giúp thành phố phục hồi nhanh hơn.

Câu mẫu band 8

Following the ceasefire, diplomatic channels were reopened to normalize bilateral relations within months.

Cụm hay đi cùng

  • normalize relationsbình thường hóa quan hệ
  • normalize datachuẩn hóa dữ liệu
  • gradually normalizedần bình thường hóa

Họ từ

normalize verbnormalized / normalizing verb (past / -ing)normalization nounnormal adjective

Lỗi thường gặp

The government want to normalize situation quickly.The government wants to normalize the situation quickly.

Người Việt thường quên chia động từ ở ngôi thứ ba số ít ('wants') và quên mạo từ 'the' trước 'situation' do khác biệt về mạo từ giữa hai ngôn ngữ.

We need normalize the data.We need to normalize the data.

Người học Việt hay bỏ 'to' sau 'need' khi theo sau động từ nguyên mẫu; cấu trúc đúng là 'need to + V'.

Nói sao cho lên band

5make normal6regularize7+normalize

Đồng nghĩa

regularize'regularize' nhấn vào việc đưa thành quy tắc; 'normalize' nhấn vào trạng thái trở lại bình thường

standardize'standardize' mang nghĩa kỹ thuật hơn về làm cho giống chuẩn; 'normalize' rộng hơn

Dễ nhầm

standardize'standardize' nghiêng về việc áp một tiêu chuẩn hay phương pháp; 'normalize' có thể mang nghĩa xã hội là trở lại bình thường

Manufacturers aim to standardize components to reduce costs.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đuôi -ize biến tính từ/danh từ thành động từ; danh từ liên quan thường là -ization (normalization). Chú ý cấu trúc 'need to + V' và chia động từ đúng ngôi.

NOR → 'NÓR' nhớ là 'nornal' → làm cho bình thường trở lại.

Từ 'normal' + -ize (tạo động từ) → 'làm cho theo trạng thái bình thường'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ