verb · học thuật

neutralize

UK/ˈnjuːtrəlaɪz/US/ˈnuːtrəlaɪz/NEU·tra·lize

Band 5-6task2speaking

làm trung hòa; làm mất hiệu lực hoặc ảnh hưởng của thứ gì đó

to make something ineffective or harmless; to counteract an effect

Ví dụ

Vaccination programs aim to neutralize the spread of disease.

Các chương trình tiêm chủng nhằm làm giảm sự lây lan của bệnh.

The new policy neutralized the company's competitive advantage.

Chính sách mới đã làm mất lợi thế cạnh tranh của công ty.

Scientists are trying to neutralize harmful chemicals in wastewater.

Các nhà khoa học đang cố trung hòa các hóa chất độc hại trong nước thải.

Câu mẫu band 8

Effective regulation can neutralize market failures that disadvantage consumers.

Cụm hay đi cùng

  • neutralize a threatvô hiệu hóa mối đe dọa
  • neutralize aciditytrung hòa độ axit

Họ từ

neutral adjectiveneutralization nounneutrally adverb

Lỗi thường gặp

neutralise (UK spelling) used inconsistently in an American examneutralize

Người Việt hay dùng cả hai dạng -ise và -ize không phân biệt; trong bài thi Mỹ/ quốc tế, -ize là an toàn hơn.

neutralize the problem = remove the problem completelyneutralize the problem = make the problem ineffective

Học viên thường hiểu 'neutralize' là 'loại bỏ hoàn toàn', trong khi nghĩa thực là 'làm mất hiệu lực/ trung hòa'.

Nói sao cho lên band

5stop6counteract7+neutralize

Đồng nghĩa

counteractnhấn mạnh hành động chống lại một hiệu ứng cụ thể

Dễ nhầm

counteracthành động chống lại một tác động cụ thể, gần nghĩa nhưng nhấn vào 'phản tác dụng'

The new medicine counteracts the side effects of the treatment.

neutraltính từ chỉ trạng thái 'trung lập', không phải động từ 'làm trung hòa'

The country remained neutral during the conflict.

Mẹo nhớ & gốc từ

hậu tố -ize tạo động từ; danh từ tương ứng thường là -ization (neutralization).

NEU ~ neutral → tưởng tượng một cái cân làm trung hòa hai bên

từ Latin 'neuter' (không thuộc bên nào) + -ize để thành động từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ