adjective · học thuật

monetary

UK/ˈmɒnɪtəri/US/ˈmʌnətɛri/MON·e·ta·ry

Band 7+speakingtask2

liên quan đến tiền tệ hoặc chính sách tiền tệ

relating to money or the management of the money supply (e.g. monetary policy)

Ví dụ

Central banks use monetary policy to control inflation.

Ngân hàng trung ương sử dụng chính sách tiền tệ để kiểm soát lạm phát.

Monetary compensation was offered to the victims.

Họ được đề nghị bồi thường bằng tiền.

The report focused on monetary and fiscal measures to stabilise the economy.

Báo cáo tập trung vào các biện pháp tiền tệ và tài khóa để ổn định nền kinh tế.

Câu mẫu band 8

Coordinating monetary and fiscal policy is crucial for managing inflation without stifling growth.

Cụm hay đi cùng

  • monetary policychính sách tiền tệ
  • monetary compensationbồi thường bằng tiền
  • monetary valuegiá trị bằng tiền

Họ từ

monetary (adjective) adjectivemonetarily adverb

Lỗi thường gặp

financialmonetary

Người học hay dùng 'financial' thay cho 'monetary', nhưng 'monetary' thường chỉ các vấn đề liên quan trực tiếp tới tiền tệ hoặc chính sách tiền tệ (ví dụ 'monetary policy').

Nói sao cho lên band

5money6financial7+monetary

Đồng nghĩa

financial'Financial' rộng hơn, còn 'monetary' thường nhấn vào tiền tệ hoặc chính sách tiền tệ

Dễ nhầm

financial'Financial' liên quan chung đến tiền, tài chính; 'monetary' thường chỉ tiền tệ và chính sách tiền tệ

The company's financial statements showed a steady increase in revenue.

Mẹo nhớ & gốc từ

monetary → 'money' + -ary, tức là liên quan đến tiền

từ Latin 'moneta' (tiền), qua tiếng Pháp/Anh thành 'monetary' mang nghĩa về tiền tệ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ